Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 4/1981
Ngày tốt xấu tháng 4/1981
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 16635 ngày | 27/2 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 2/4 Đã qua 16634 ngày | 28/2 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp | |
| 3/4 Đã qua 16633 ngày | 29/2 | Thứ Sáu | Thành | Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Xuất hỏa | |
| 4/4 Đã qua 16632 ngày | 30/2 | Thứ Bảy | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu | |
| 5/4 Đã qua 16631 ngày | 1/3 | Chủ Nhật | Thu | Giải trừ, Phá nhà | |
| 6/4 Đã qua 16630 ngày | 2/3 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 7/4 Đã qua 16629 ngày | 3/3 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường | |
| 8/4 Đã qua 16628 ngày | 4/3 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà | |
| 9/4 Đã qua 16627 ngày | 5/3 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ | |
| 10/4 Đã qua 16626 ngày | 6/3 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc | |
| 11/4 Đã qua 16625 ngày | 7/3 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền | |
| 12/4 Đã qua 16624 ngày | 8/3 | Chủ Nhật | Định | Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ | |
| 13/4 Đã qua 16623 ngày | 9/3 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, Thu thuế | |
| 14/4 Đã qua 16622 ngày | 10/3 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y | |
| 15/4 Đã qua 16621 ngày | 11/3 | Thứ Tư | Nguy | Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà | |
| 16/4 Đã qua 16620 ngày | 12/3 | Thứ Năm | Thành | Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường | |
| 17/4 Đã qua 16619 ngày | 13/3 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc | |
| 18/4 Đã qua 16618 ngày | 14/3 | Thứ Bảy | Khai | An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 19/4 Đã qua 16617 ngày | 15/3 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Hợp trướng, Làm chuong | |
| 20/4 Đã qua 16616 ngày | 16/3 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Sửa nhà | |
| 21/4 Đã qua 16615 ngày | 17/3 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 22/4 Đã qua 16614 ngày | 18/3 | Thứ Tư | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới | |
| 23/4 Đã qua 16613 ngày | 19/3 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 24/4 Đã qua 16612 ngày | 20/3 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc | |
| 25/4 Đã qua 16611 ngày | 21/3 | Thứ Bảy | Chấp | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành | |
| 26/4 Đã qua 16610 ngày | 22/3 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà | |
| 27/4 Đã qua 16609 ngày | 23/3 | Thứ Hai | Nguy | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 28/4 Đã qua 16608 ngày | 24/3 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang | |
| 29/4 Đã qua 16607 ngày | 25/3 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Bắt thú, Giải trừ | |
| 30/4 Đã qua 16606 ngày | 26/3 | Thứ Năm | Khai | Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc |
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp
Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Xuất hỏa
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu
Giải trừ, Phá nhà
Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường
Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ
Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc
Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền
Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, Thu thuế
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y
Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà
Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường
Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc
An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Hợp trướng, Làm chuong
Tế tự, Sửa nhà
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới
Tế tự, Làm bếp, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang
Tế tự, Bắt thú, Giải trừ
Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc
Lịch âm tháng năm 1981
Tháng 4/1981 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Nhâm Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/4, 12/4, 18/4, 20/4, 21/4, 24/4, 30/4.
Lịch tháng 4/1981
Tháng 4/1981 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Nhâm Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/4, 12/4, 18/4, 20/4, 21/4, 24/4, 30/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1981 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1981 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/1981 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/4, 12/4, 18/4, 20/4, 21/4, 24/4, 30/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/1981 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/1981 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Tân Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/1981 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Thìn, năm Tân Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.