Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp
Lịch tháng 5/1981
Ngày tốt xấu tháng 5/1981
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 16605 ngày | 27/3 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp | |
| 2/5 Đã qua 16604 ngày | 28/3 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành | |
| 3/5 Đã qua 16603 ngày | 29/3 | Chủ Nhật | Trừ | Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 4/5 Đã qua 16602 ngày | 1/4 | Thứ Hai | Trừ | Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường | |
| 5/5 Đã qua 16601 ngày | 2/4 | Thứ Ba | Mãn | Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu | |
| 6/5 Đã qua 16600 ngày | 3/4 | Thứ Tư | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục | |
| 7/5 Đã qua 16599 ngày | 4/4 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 8/5 Đã qua 16598 ngày | 5/4 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng | |
| 9/5 Đã qua 16597 ngày | 6/4 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ | |
| 10/5 Đã qua 16596 ngày | 7/4 | Chủ Nhật | Nguy | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 11/5 Đã qua 16595 ngày | 8/4 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc | |
| 12/5 Đã qua 16594 ngày | 9/4 | Thứ Ba | Thu | Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương | |
| 13/5 Đã qua 16593 ngày | 10/4 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường | |
| 14/5 Đã qua 16592 ngày | 11/4 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang | |
| 15/5 Đã qua 16591 ngày | 12/4 | Thứ Sáu | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 16/5 Đã qua 16590 ngày | 13/4 | Thứ Bảy | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 17/5 Đã qua 16589 ngày | 14/4 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 18/5 Đã qua 16588 ngày | 15/4 | Thứ Hai | Bình | Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 19/5 Đã qua 16587 ngày | 16/4 | Thứ Ba | Định | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc | |
| 20/5 Đã qua 16586 ngày | 17/4 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 21/5 Đã qua 16585 ngày | 18/4 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 22/5 Đã qua 16584 ngày | 19/4 | Thứ Sáu | Nguy | Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 23/5 Đã qua 16583 ngày | 20/4 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ | |
| 24/5 Đã qua 16582 ngày | 21/4 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 25/5 Đã qua 16581 ngày | 22/4 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ | |
| 26/5 Đã qua 16580 ngày | 23/4 | Thứ Ba | Bế | Quan kế, Tế tự, Dời nhà, Làm bếp, Làm xe cộ, Sửa tường | |
| 27/5 Đã qua 16579 ngày | 24/4 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu | |
| 28/5 Đã qua 16578 ngày | 25/4 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh | |
| 29/5 Đã qua 16577 ngày | 26/4 | Thứ Sáu | Mãn | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới | |
| 30/5 Đã qua 16576 ngày | 27/4 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, Quét nhà, San nền | |
| 31/5 Đã qua 16575 ngày | 28/4 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc |
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành
Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường
Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng
Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc
Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường
Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Khai quang, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp, Tiến nhân khẩu
Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ
Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ
Quan kế, Tế tự, Dời nhà, Làm bếp, Làm xe cộ, Sửa tường
Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới
Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, Quét nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc
Lịch âm tháng năm 1981
Tháng 5/1981 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Quý Tỵ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/5, 9/5, 11/5, 17/5, 20/5, 28/5, 29/5.
Lịch tháng 5/1981
Tháng 5/1981 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Quý Tỵ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/5, 9/5, 11/5, 17/5, 20/5, 28/5, 29/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1981 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1981 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/1981 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/5, 9/5, 11/5, 17/5, 20/5, 28/5, 29/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/1981 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/1981 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Tân Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/1981 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Tỵ, năm Tân Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.