Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục
Lịch tháng 1/1981
Ngày tốt xấu tháng 1/1981
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 16725 ngày | 26/11 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 2/1 Đã qua 16724 ngày | 27/11 | Thứ Sáu | Định | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc, Khai quang | |
| 3/1 Đã qua 16723 ngày | 28/11 | Thứ Bảy | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 4/1 Đã qua 16722 ngày | 29/11 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 5/1 Đã qua 16721 ngày | 30/11 | Thứ Hai | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 6/1 Đã qua 16720 ngày | 1/12 | Thứ Ba | Nguy | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành | |
| 7/1 Đã qua 16719 ngày | 2/12 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 8/1 Đã qua 16718 ngày | 3/12 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Giải trừ | |
| 9/1 Đã qua 16717 ngày | 4/12 | Thứ Sáu | Khai | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong | |
| 10/1 Đã qua 16716 ngày | 5/12 | Thứ Bảy | Bế | An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục | |
| 11/1 Đã qua 16715 ngày | 6/12 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu | |
| 12/1 Đã qua 16714 ngày | 7/12 | Thứ Hai | Trừ | Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ | |
| 13/1 Đã qua 16713 ngày | 8/12 | Thứ Ba | Mãn | Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng | |
| 14/1 Đã qua 16712 ngày | 9/12 | Thứ Tư | Bình | Giải trừ, San nền | |
| 15/1 Đã qua 16711 ngày | 10/12 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 16/1 Đã qua 16710 ngày | 11/12 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường | |
| 17/1 Đã qua 16709 ngày | 12/12 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 18/1 Đã qua 16708 ngày | 13/12 | Chủ Nhật | Nguy | Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may | |
| 19/1 Đã qua 16707 ngày | 14/12 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần | |
| 20/1 Đã qua 16706 ngày | 15/12 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 21/1 Đã qua 16705 ngày | 16/12 | Thứ Tư | Khai | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 22/1 Đã qua 16704 ngày | 17/12 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài | |
| 23/1 Đã qua 16703 ngày | 18/12 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 24/1 Đã qua 16702 ngày | 19/12 | Thứ Bảy | Trừ | Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 25/1 Đã qua 16701 ngày | 20/12 | Chủ Nhật | Mãn | Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 26/1 Đã qua 16700 ngày | 21/12 | Thứ Hai | Bình | San nền | |
| 27/1 Đã qua 16699 ngày | 22/12 | Thứ Ba | Định | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà | |
| 28/1 Đã qua 16698 ngày | 23/12 | Thứ Tư | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 29/1 Đã qua 16697 ngày | 24/12 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 30/1 Đã qua 16696 ngày | 25/12 | Thứ Sáu | Nguy | Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán | |
| 31/1 Đã qua 16695 ngày | 26/12 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ |
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc, Khai quang
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong
An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu
Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ
Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng
Giải trừ, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường
Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần
Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ
Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu
Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
San nền
Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ
Lịch âm tháng năm 1981
Tháng 1/1981 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Kỷ Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/1, 9/1, 15/1, 25/1, 27/1, 30/1.
Lịch tháng 1/1981
Tháng 1/1981 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Canh Thân, can chi tháng Kỷ Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/1, 9/1, 15/1, 25/1, 27/1, 30/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1981 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1981 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/1981 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/1, 9/1, 15/1, 25/1, 27/1, 30/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/1981 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/1981 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Canh Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/1981 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Sửu, năm Canh Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.