Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ
Lịch tháng 7/1981
Ngày tốt xấu tháng 7/1981
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Đã qua 16544 ngày | 30/5 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ | |
| 2/7 Đã qua 16543 ngày | 1/6 | Thứ Năm | Khai | Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà | |
| 3/7 Đã qua 16542 ngày | 2/6 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Giao dịch, Nạp tài | |
| 4/7 Đã qua 16541 ngày | 3/6 | Thứ Bảy | Kiến | Định minh, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Làm xe cộ, Tế tự | |
| 5/7 Đã qua 16540 ngày | 4/6 | Chủ Nhật | Trừ | Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ | |
| 6/7 Đã qua 16539 ngày | 5/6 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Thu thuế, Quét nhà | |
| 7/7 Đã qua 16538 ngày | 6/6 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Giải trừ | |
| 8/7 Đã qua 16537 ngày | 7/6 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 9/7 Đã qua 16536 ngày | 8/6 | Thứ Năm | Chấp | Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 10/7 Đã qua 16535 ngày | 9/6 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 11/7 Đã qua 16534 ngày | 10/6 | Thứ Bảy | Nguy | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Động thổ, Khai quang | |
| 12/7 Đã qua 16533 ngày | 11/6 | Chủ Nhật | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 13/7 Đã qua 16532 ngày | 12/6 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Giao dịch, Nạp tài, Gieo trong | |
| 14/7 Đã qua 16531 ngày | 13/6 | Thứ Ba | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế | |
| 15/7 Đã qua 16530 ngày | 14/6 | Thứ Tư | Bế | Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục | |
| 16/7 Đã qua 16529 ngày | 15/6 | Thứ Năm | Kiến | Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Giao dịch | |
| 17/7 Đã qua 16528 ngày | 16/6 | Thứ Sáu | Trừ | Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 18/7 Đã qua 16527 ngày | 17/6 | Thứ Bảy | Mãn | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành | |
| 19/7 Đã qua 16526 ngày | 18/6 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 20/7 Đã qua 16525 ngày | 19/6 | Thứ Hai | Định | Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc | |
| 21/7 Đã qua 16524 ngày | 20/6 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội | |
| 22/7 Đã qua 16523 ngày | 21/6 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 23/7 Đã qua 16522 ngày | 22/6 | Thứ Năm | Nguy | Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Kinh lạc / dệt, An cửa, An giường | |
| 24/7 Đã qua 16521 ngày | 23/6 | Thứ Sáu | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang, Họp thân hữu | |
| 25/7 Đã qua 16520 ngày | 24/6 | Thứ Bảy | Thu | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành | |
| 26/7 Đã qua 16519 ngày | 25/6 | Chủ Nhật | Khai | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 27/7 Đã qua 16518 ngày | 26/6 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 28/7 Đã qua 16517 ngày | 27/6 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Sửa bếp, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ, Bắt trâu ngựa | |
| 29/7 Đã qua 16516 ngày | 28/6 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ | |
| 30/7 Đã qua 16515 ngày | 29/6 | Thứ Năm | Mãn | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự | |
| 31/7 Đã qua 16514 ngày | 1/7 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Sửa nhà, San nền |
Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà
Tế tự, Giao dịch, Nạp tài
Định minh, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Làm xe cộ, Tế tự
Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Thu thuế, Quét nhà
Tế tự, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, Phá thổ
Phá nhà, Phá tường
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Động thổ, Khai quang
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Giao dịch, Nạp tài, Gieo trong
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế
Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục
Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Giao dịch
Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới
Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội
Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Kinh lạc / dệt, An cửa, An giường
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang, Họp thân hữu
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng
Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Sửa bếp, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự
Tế tự, Sửa nhà, San nền
Lịch âm tháng năm 1981
Tháng 7/1981 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Ất Mùi. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/7, 5/7, 11/7, 12/7, 14/7, 17/7, 19/7, 20/7, 24/7, 26/7.
Lịch tháng 7/1981
Tháng 7/1981 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Ất Mùi. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/7, 5/7, 11/7, 12/7, 14/7, 17/7, 19/7, 20/7, 24/7, 26/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1981 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/1981 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/1981 có 10/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/7, 5/7, 11/7, 12/7, 14/7, 17/7, 19/7, 20/7, 24/7, 26/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/1981 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/1981 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Tân Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/1981 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Mùi, năm Tân Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.