Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Lịch tháng 8/1981
Ngày tốt xấu tháng 8/1981
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Đã qua 16513 ngày | 2/7 | Thứ Bảy | Bình | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 2/8 Đã qua 16512 ngày | 3/7 | Chủ Nhật | Định | Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 3/8 Đã qua 16511 ngày | 4/7 | Thứ Hai | Chấp | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 4/8 Đã qua 16510 ngày | 5/7 | Thứ Ba | Phá | Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, An hương, Xuất hỏa | |
| 5/8 Đã qua 16509 ngày | 6/7 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh | |
| 6/8 Đã qua 16508 ngày | 7/7 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú | |
| 7/8 Đã qua 16507 ngày | 8/7 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc | |
| 8/8 Đã qua 16506 ngày | 9/7 | Thứ Bảy | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 9/8 Đã qua 16505 ngày | 10/7 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Động thổ, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang | |
| 10/8 Đã qua 16504 ngày | 11/7 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành | |
| 11/8 Đã qua 16503 ngày | 12/7 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ | |
| 12/8 Đã qua 16502 ngày | 13/7 | Thứ Tư | Mãn | Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 13/8 Đã qua 16501 ngày | 14/7 | Thứ Năm | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp | |
| 14/8 Đã qua 16500 ngày | 15/7 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Khai quang, Giải trừ | |
| 15/8 Đã qua 16499 ngày | 16/7 | Thứ Bảy | Chấp | Phá thổ, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú, Trừ phục | |
| 16/8 Đã qua 16498 ngày | 17/7 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 17/8 Đã qua 16497 ngày | 18/7 | Thứ Hai | Nguy | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương, Xuất hỏa | |
| 18/8 Đã qua 16496 ngày | 19/7 | Thứ Ba | Thành | An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 19/8 Đã qua 16495 ngày | 20/7 | Thứ Tư | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế | |
| 20/8 Đã qua 16494 ngày | 21/7 | Thứ Năm | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành | |
| 21/8 Đã qua 16493 ngày | 22/7 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường | |
| 22/8 Đã qua 16492 ngày | 23/7 | Thứ Bảy | Kiến | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Dựng cột | |
| 23/8 Đã qua 16491 ngày | 24/7 | Chủ Nhật | Trừ | Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ | |
| 24/8 Đã qua 16490 ngày | 25/7 | Thứ Hai | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong | |
| 25/8 Đã qua 16489 ngày | 26/7 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 26/8 Đã qua 16488 ngày | 27/7 | Thứ Tư | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà | |
| 27/8 Đã qua 16487 ngày | 28/7 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 28/8 Đã qua 16486 ngày | 29/7 | Thứ Sáu | Phá | Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 29/8 Đã qua 16485 ngày | 1/8 | Thứ Bảy | Phá | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 30/8 Đã qua 16484 ngày | 2/8 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà | |
| 31/8 Đã qua 16483 ngày | 3/8 | Thứ Hai | Thành | Định minh, Làm bếp, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu, Nạp súc |
Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Động thổ, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang
Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành
Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ
Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Khai quang, Giải trừ
Phá thổ, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú, Trừ phục
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương, Xuất hỏa
An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành
Tế tự, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Dựng cột
Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ
Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong
Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà
Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn
Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà
Định minh, Làm bếp, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu, Nạp súc
Lịch âm tháng năm 1981
Tháng 8/1981 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Bính Thân. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/8, 9/8, 12/8, 14/8, 24/8, 29/8.
Lịch tháng 8/1981
Tháng 8/1981 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Bính Thân. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/8, 9/8, 12/8, 14/8, 24/8, 29/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1981 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1981 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/1981 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/8, 9/8, 12/8, 14/8, 24/8, 29/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/1981 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/1981 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Tân Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/1981 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Thân, năm Tân Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.