Ngày 30/11/1981 dương lịch là 5/11/1981 âm lịch, can chi Nhâm Tý. Đây là ngày tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Kiến, nạp âm Tang Đố Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 30/11/1981 theo lịch vạn niên
Dương lịch 30/11/1981 là âm lịch 5/11/1981, can chi Nhâm Tý, nạp âm Tang Đố Mộc. Nhãn ngày: Tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Tiểu Tuyết.
Nên: Làm xe cộ, Họp thân hữu, Dời nhà, Sửa bếp, Điêu khắc, Khai quang. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Nạp thái, Dựng miếu, An giường, Đào mương, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 11/1981 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 30/11/1981 tốt hay xấu?
Ngày 30/11/1981 được xếp tốt. Dương lịch 30/11/1981 ứng âm lịch 5/11/1981, can chi Nhâm Tý, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Tiểu Tuyết. Việc nên cân nhắc: Làm xe cộ, Họp thân hữu, Dời nhà, Sửa bếp. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Nạp thái, Dựng miếu, An giường.
Giờ hoàng đạo ngày 30/11/1981 gồm những giờ nào?
Ngày 30/11/1981 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 30/11/1981 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.