Ngày 10/2/1986 dương lịch là 2/1/1986 âm lịch, can chi Ất Dậu. Đây là ngày xấu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Nguy, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 10/2/1986 theo lịch vạn niên
Dương lịch 10/2/1986 là âm lịch 2/1/1986, can chi Ất Dậu, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Nhãn ngày: Xấu. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Nguy, tiết khí Lập Xuân.
Nên: Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ. Kiêng: An giường, Gieo trong, Trị bệnh, Làm bếp. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 2/1986 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/2/1986 tốt hay xấu?
Ngày 10/2/1986 được xếp xấu. Dương lịch 10/2/1986 ứng âm lịch 2/1/1986, can chi Ất Dậu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Nguy, tiết khí Lập Xuân. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Tháo dỡ. Nên tránh: An giường, Gieo trong, Trị bệnh, Làm bếp.
Giờ hoàng đạo ngày 10/2/1986 gồm những giờ nào?
Ngày 10/2/1986 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 10/2/1986 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.