Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc
Lịch tháng 2/1986
Ngày tốt xấu tháng 2/1986
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 14868 ngày | 23/12 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc | |
| 2/2 Đã qua 14867 ngày | 24/12 | Chủ Nhật | Kiến | Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa | |
| 3/2 Đã qua 14866 ngày | 25/12 | Thứ Hai | Trừ | Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 4/2 Đã qua 14865 ngày | 26/12 | Thứ Ba | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 5/2 Đã qua 14864 ngày | 27/12 | Thứ Tư | Bình | Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 6/2 Đã qua 14863 ngày | 28/12 | Thứ Năm | Định | Tế tự, San nền | |
| 7/2 Đã qua 14862 ngày | 29/12 | Thứ Sáu | Chấp | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ | |
| 8/2 Đã qua 14861 ngày | 30/12 | Thứ Bảy | Phá | Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi | |
| 9/2 Đã qua 14860 ngày | 1/1 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà | |
| 10/2 Đã qua 14859 ngày | 2/1 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 11/2 Đã qua 14858 ngày | 3/1 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 12/2 Đã qua 14857 ngày | 4/1 | Thứ Tư | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Cắt may | |
| 13/2 Đã qua 14856 ngày | 5/1 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 14/2 Đã qua 14855 ngày | 6/1 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường | |
| 15/2 Đã qua 14854 ngày | 7/1 | Thứ Bảy | Kiến | Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu | |
| 16/2 Đã qua 14853 ngày | 8/1 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh | |
| 17/2 Đã qua 14852 ngày | 9/1 | Thứ Hai | Mãn | An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự | |
| 18/2 Đã qua 14851 ngày | 10/1 | Thứ Ba | Bình | Làm bếp, San nền | |
| 19/2 Đã qua 14850 ngày | 11/1 | Thứ Tư | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái | |
| 20/2 Đã qua 14849 ngày | 12/1 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế | |
| 21/2 Đã qua 14848 ngày | 13/1 | Thứ Sáu | Phá | Cầu y, Phá nhà | |
| 22/2 Đã qua 14847 ngày | 14/1 | Thứ Bảy | Nguy | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 23/2 Đã qua 14846 ngày | 15/1 | Chủ Nhật | Thành | Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 24/2 Đã qua 14845 ngày | 16/1 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Cắt may | |
| 25/2 Đã qua 14844 ngày | 17/1 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 26/2 Đã qua 14843 ngày | 18/1 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, Di cữu | |
| 27/2 Đã qua 14842 ngày | 19/1 | Thứ Năm | Kiến | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch | |
| 28/2 Đã qua 14841 ngày | 20/1 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ |
Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa
Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, San nền
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ
Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi
Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà
Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Cắt may
Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu
Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh
An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự
Làm bếp, San nền
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế
Cầu y, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Cắt may
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, Di cữu
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch
Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ
Lịch âm tháng năm 1986
Tháng 2/1986 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Bính Dần, can chi tháng Canh Dần. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/2, 17/2, 18/2, 23/2.
Lịch tháng 2/1986
Tháng 2/1986 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Bính Dần, can chi tháng Canh Dần. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/2, 17/2, 18/2, 23/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1986 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1986 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1986 có 4/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/2, 17/2, 18/2, 23/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1986 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1986 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Bính Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1986 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Dần, năm Bính Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.