Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 8/1986
Ngày tốt xấu tháng 8/1986
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Đã qua 14687 ngày | 26/6 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 2/8 Đã qua 14686 ngày | 27/6 | Thứ Bảy | Nguy | Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 3/8 Đã qua 14685 ngày | 28/6 | Chủ Nhật | Thành | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ | |
| 4/8 Đã qua 14684 ngày | 29/6 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu | |
| 5/8 Đã qua 14683 ngày | 30/6 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi | |
| 6/8 Đã qua 14682 ngày | 1/7 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 7/8 Đã qua 14681 ngày | 2/7 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Gặt lúa, Làm chuong | |
| 8/8 Đã qua 14680 ngày | 3/7 | Thứ Sáu | Kiến | Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Nạp tài, Quét nhà | |
| 9/8 Đã qua 14679 ngày | 4/7 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ | |
| 10/8 Đã qua 14678 ngày | 5/7 | Chủ Nhật | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Cắt may | |
| 11/8 Đã qua 14677 ngày | 6/7 | Thứ Hai | Bình | Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà | |
| 12/8 Đã qua 14676 ngày | 7/7 | Thứ Ba | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ, Khai quang, An hương | |
| 13/8 Đã qua 14675 ngày | 8/7 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm | |
| 14/8 Đã qua 14674 ngày | 9/7 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 15/8 Đã qua 14673 ngày | 10/7 | Thứ Sáu | Nguy | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Điêu khắc | |
| 16/8 Đã qua 14672 ngày | 11/7 | Thứ Bảy | Thành | Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Động thổ | |
| 17/8 Đã qua 14671 ngày | 12/7 | Chủ Nhật | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 18/8 Đã qua 14670 ngày | 13/7 | Thứ Hai | Khai | Cầu phúc, Định minh, Cắt may, An giường, Tháo nước, Đào giếng | |
| 19/8 Đã qua 14669 ngày | 14/7 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà | |
| 20/8 Đã qua 14668 ngày | 15/7 | Thứ Tư | Kiến | Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 21/8 Đã qua 14667 ngày | 16/7 | Thứ Năm | Trừ | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ | |
| 22/8 Đã qua 14666 ngày | 17/7 | Thứ Sáu | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương, Dời nhà | |
| 23/8 Đã qua 14665 ngày | 18/7 | Thứ Bảy | Bình | Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 24/8 Đã qua 14664 ngày | 19/7 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Động thổ, Dời nhà | |
| 25/8 Đã qua 14663 ngày | 20/7 | Thứ Hai | Chấp | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 26/8 Đã qua 14662 ngày | 21/7 | Thứ Ba | Phá | Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 27/8 Đã qua 14661 ngày | 22/7 | Thứ Tư | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 28/8 Đã qua 14660 ngày | 23/7 | Thứ Năm | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà | |
| 29/8 Đã qua 14659 ngày | 24/7 | Thứ Sáu | Thu | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp | |
| 30/8 Đã qua 14658 ngày | 25/7 | Thứ Bảy | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Động thổ | |
| 31/8 Đã qua 14657 ngày | 26/7 | Chủ Nhật | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa |
Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Gặt lúa, Làm chuong
Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Nạp tài, Quét nhà
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ
Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Cắt may
Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ, Khai quang, An hương
Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Điêu khắc
Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Động thổ
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Cầu phúc, Định minh, Cắt may, An giường, Tháo nước, Đào giếng
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà
Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ
Định minh, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương, Dời nhà
Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Động thổ, Dời nhà
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Khởi Toản
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Động thổ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Lịch âm tháng năm 1986
Tháng 8/1986 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Bính Dần, can chi tháng Bính Thân. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/8, 5/8, 10/8, 17/8, 24/8, 25/8, 31/8.
Lịch tháng 8/1986
Tháng 8/1986 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Bính Dần, can chi tháng Bính Thân. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/8, 5/8, 10/8, 17/8, 24/8, 25/8, 31/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1986 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1986 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/1986 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/8, 5/8, 10/8, 17/8, 24/8, 25/8, 31/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/1986 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/1986 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Bính Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/1986 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Thân, năm Bính Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.