Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi
Lịch tháng 3/1986
Ngày tốt xấu tháng 3/1986
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Đã qua 14840 ngày | 21/1 | Thứ Bảy | Mãn | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi | |
| 2/3 Đã qua 14839 ngày | 22/1 | Chủ Nhật | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 3/3 Đã qua 14838 ngày | 23/1 | Thứ Hai | Định | Giải trừ, Tắm gội | |
| 4/3 Đã qua 14837 ngày | 24/1 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 5/3 Đã qua 14836 ngày | 25/1 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 6/3 Đã qua 14835 ngày | 26/1 | Thứ Năm | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 7/3 Đã qua 14834 ngày | 27/1 | Thứ Sáu | Thành | Quan kế, Tế tự, Họp thân hữu, Sửa bếp, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 8/3 Đã qua 14833 ngày | 28/1 | Thứ Bảy | Thu | Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 9/3 Đã qua 14832 ngày | 29/1 | Chủ Nhật | Khai | Cắt tóc, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú | |
| 10/3 Đã qua 14831 ngày | 1/2 | Thứ Hai | Khai | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 11/3 Đã qua 14830 ngày | 2/2 | Thứ Ba | Bế | Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 12/3 Đã qua 14829 ngày | 3/2 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Họp thân hữu, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 13/3 Đã qua 14828 ngày | 4/2 | Thứ Năm | Trừ | Quét nhà, Lấp hang | |
| 14/3 Đã qua 14827 ngày | 5/2 | Thứ Sáu | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế | |
| 15/3 Đã qua 14826 ngày | 6/2 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm | |
| 16/3 Đã qua 14825 ngày | 7/2 | Chủ Nhật | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh | |
| 17/3 Đã qua 14824 ngày | 8/2 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 18/3 Đã qua 14823 ngày | 9/2 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 19/3 Đã qua 14822 ngày | 10/2 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 20/3 Đã qua 14821 ngày | 11/2 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Hợp trướng, Quan kế | |
| 21/3 Đã qua 14820 ngày | 12/2 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong | |
| 22/3 Đã qua 14819 ngày | 13/2 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh | |
| 23/3 Đã qua 14818 ngày | 14/2 | Chủ Nhật | Bế | Định minh, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nhập liễm | |
| 24/3 Đã qua 14817 ngày | 15/2 | Thứ Hai | Kiến | Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Nạp thái | |
| 25/3 Đã qua 14816 ngày | 16/2 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Quét nhà, Lấp hang | |
| 26/3 Đã qua 14815 ngày | 17/2 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ | |
| 27/3 Đã qua 14814 ngày | 18/2 | Thứ Năm | Bình | Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền | |
| 28/3 Đã qua 14813 ngày | 19/2 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cưới hỏi, Cầu phúc, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 29/3 Đã qua 14812 ngày | 20/2 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may | |
| 30/3 Đã qua 14811 ngày | 21/2 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 31/3 Đã qua 14810 ngày | 22/2 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Thượng lương, Định minh, An máy móc, Tháo dỡ, An giường |
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Giải trừ, Tắm gội
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Phá nhà, Phá tường
Quan kế, Tế tự, Họp thân hữu, Sửa bếp, Nhập liễm, Phá thổ
Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cắt tóc, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ
Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Họp thân hữu, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Quét nhà, Lấp hang
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế
Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Hợp trướng, Quan kế
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh
Định minh, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nhập liễm
Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Quét nhà, Lấp hang
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ
Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền
Tế tự, Cưới hỏi, Cầu phúc, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Thượng lương, Định minh, An máy móc, Tháo dỡ, An giường
Lịch âm tháng năm 1986
Tháng 3/1986 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Bính Dần, can chi tháng Tân Mão. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/3, 9/3, 15/3, 16/3, 18/3, 24/3, 27/3, 28/3, 30/3.
Lịch tháng 3/1986
Tháng 3/1986 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Bính Dần, can chi tháng Tân Mão. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/3, 9/3, 15/3, 16/3, 18/3, 24/3, 27/3, 28/3, 30/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1986 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1986 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/1986 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/3, 9/3, 15/3, 16/3, 18/3, 24/3, 27/3, 28/3, 30/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/1986 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/1986 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Bính Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/1986 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Mão, năm Bính Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.