Khai quang, Giải trừ, Khởi cơ, Động thổ, Tháo dỡ, Thượng lương
Lịch tháng 10/1986
Ngày tốt xấu tháng 10/1986
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Đã qua 14626 ngày | 28/8 | Thứ Tư | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Khởi cơ, Động thổ, Tháo dỡ, Thượng lương | |
| 2/10 Đã qua 14625 ngày | 29/8 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 3/10 Đã qua 14624 ngày | 30/8 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 4/10 Đã qua 14623 ngày | 1/9 | Thứ Bảy | Nguy | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang | |
| 5/10 Đã qua 14622 ngày | 2/9 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Châm cứu, Nhập liễm | |
| 6/10 Đã qua 14621 ngày | 3/9 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 7/10 Đã qua 14620 ngày | 4/9 | Thứ Ba | Khai | Cưới hỏi, Xuất hành, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 8/10 Đã qua 14619 ngày | 5/9 | Thứ Tư | Bế | Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế | |
| 9/10 Đã qua 14618 ngày | 6/9 | Thứ Năm | Kiến | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Mua ruộng / sản nghiệp, Cầu y | |
| 10/10 Đã qua 14617 ngày | 7/9 | Thứ Sáu | Trừ | Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Làm xà | |
| 11/10 Đã qua 14616 ngày | 8/9 | Thứ Bảy | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 12/10 Đã qua 14615 ngày | 9/9 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền | |
| 13/10 Đã qua 14614 ngày | 10/9 | Thứ Hai | Định | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 14/10 Đã qua 14613 ngày | 11/9 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa | |
| 15/10 Đã qua 14612 ngày | 12/9 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 16/10 Đã qua 14611 ngày | 13/9 | Thứ Năm | Nguy | Họp thân hữu, Định minh, Nạp tế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 17/10 Đã qua 14610 ngày | 14/9 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 18/10 Đã qua 14609 ngày | 15/9 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn | |
| 19/10 Đã qua 14608 ngày | 16/9 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh | |
| 20/10 Đã qua 14607 ngày | 17/9 | Thứ Hai | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 21/10 Đã qua 14606 ngày | 18/9 | Thứ Ba | Kiến | Làm bếp, Làm chuong | |
| 22/10 Đã qua 14605 ngày | 19/9 | Thứ Tư | Trừ | Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu | |
| 23/10 Đã qua 14604 ngày | 20/9 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng | |
| 24/10 Đã qua 14603 ngày | 21/9 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong | |
| 25/10 Đã qua 14602 ngày | 22/9 | Thứ Bảy | Định | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 26/10 Đã qua 14601 ngày | 23/9 | Chủ Nhật | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 27/10 Đã qua 14600 ngày | 24/9 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 28/10 Đã qua 14599 ngày | 25/9 | Thứ Ba | Nguy | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi | |
| 29/10 Đã qua 14598 ngày | 26/9 | Thứ Tư | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 30/10 Đã qua 14597 ngày | 27/9 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Lấp hang | |
| 31/10 Đã qua 14596 ngày | 28/9 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Xuất hành |
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang
Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Châm cứu, Nhập liễm
Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Xuất hành, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Mua ruộng / sản nghiệp, Cầu y
Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Làm xà
Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Họp thân hữu, Định minh, Nạp tế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh
Cưới hỏi, Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Lấp hang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Xuất hành
Lịch âm tháng năm 1986
Tháng 10/1986 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Bính Dần, can chi tháng Mậu Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/10, 13/10, 19/10, 20/10, 25/10, 27/10, 31/10.
Lịch tháng 10/1986
Tháng 10/1986 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Bính Dần, can chi tháng Mậu Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/10, 13/10, 19/10, 20/10, 25/10, 27/10, 31/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1986 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/1986 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/1986 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/10, 13/10, 19/10, 20/10, 25/10, 27/10, 31/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/1986 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/1986 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Bính Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/1986 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Tuất, năm Bính Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.