Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Lịch tháng 12/1986
Ngày tốt xấu tháng 12/1986
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Đã qua 14565 ngày | 1/11 | Thứ Hai | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 2/12 Đã qua 14564 ngày | 2/11 | Thứ Ba | Định | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường | |
| 3/12 Đã qua 14563 ngày | 3/11 | Thứ Tư | Chấp | Phá nhà, Phá tường | |
| 4/12 Đã qua 14562 ngày | 4/11 | Thứ Năm | Phá | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ | |
| 5/12 Đã qua 14561 ngày | 5/11 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc | |
| 6/12 Đã qua 14560 ngày | 6/11 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 7/12 Đã qua 14559 ngày | 7/11 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 8/12 Đã qua 14558 ngày | 8/11 | Thứ Hai | Khai | Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi | |
| 9/12 Đã qua 14557 ngày | 9/11 | Thứ Ba | Bế | Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng, Cắt may | |
| 10/12 Đã qua 14556 ngày | 10/11 | Thứ Tư | Kiến | Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa | |
| 11/12 Đã qua 14555 ngày | 11/11 | Thứ Năm | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu | |
| 12/12 Đã qua 14554 ngày | 12/11 | Thứ Sáu | Mãn | Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc | |
| 13/12 Đã qua 14553 ngày | 13/11 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu | |
| 14/12 Đã qua 14552 ngày | 14/11 | Chủ Nhật | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ | |
| 15/12 Đã qua 14551 ngày | 15/11 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi | |
| 16/12 Đã qua 14550 ngày | 16/11 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường | |
| 17/12 Đã qua 14549 ngày | 17/11 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, An máy móc | |
| 18/12 Đã qua 14548 ngày | 18/11 | Thứ Năm | Thành | Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 19/12 Đã qua 14547 ngày | 19/11 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú | |
| 20/12 Đã qua 14546 ngày | 20/11 | Thứ Bảy | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ | |
| 21/12 Đã qua 14545 ngày | 21/11 | Chủ Nhật | Bế | Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 22/12 Đã qua 14544 ngày | 22/11 | Thứ Hai | Kiến | Bắt trâu ngựa | |
| 23/12 Đã qua 14543 ngày | 23/11 | Thứ Ba | Trừ | Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Nạp súc | |
| 24/12 Đã qua 14542 ngày | 24/11 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản | |
| 25/12 Đã qua 14541 ngày | 25/11 | Thứ Năm | Bình | San nền | |
| 26/12 Đã qua 14540 ngày | 26/11 | Thứ Sáu | Định | Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Xuất hỏa | |
| 27/12 Đã qua 14539 ngày | 27/11 | Thứ Bảy | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 28/12 Đã qua 14538 ngày | 28/11 | Chủ Nhật | Phá | Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 29/12 Đã qua 14537 ngày | 29/11 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học | |
| 30/12 Đã qua 14536 ngày | 30/11 | Thứ Ba | Thành | Giải trừ, Phá tường | |
| 31/12 Đã qua 14535 ngày | 1/12 | Thứ Tư | Thành | Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà |
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc
Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục
Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi
Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng, Cắt may
Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu
Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi
Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, An máy móc
Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ
Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang
Bắt trâu ngựa
Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Nạp súc
Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản
San nền
Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Xuất hỏa
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học
Giải trừ, Phá tường
Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà
Lịch âm tháng năm 1986
Tháng 12/1986 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Bính Dần, can chi tháng Canh Tý. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/12, 4/12, 13/12, 22/12, 28/12.
Lịch tháng 12/1986
Tháng 12/1986 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Bính Dần, can chi tháng Canh Tý. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/12, 4/12, 13/12, 22/12, 28/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1986 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1986 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/1986 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/12, 4/12, 13/12, 22/12, 28/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/1986 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/1986 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Bính Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/1986 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Tý, năm Bính Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.