Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Lịch tháng 6/1986
Ngày tốt xấu tháng 6/1986
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 14748 ngày | 24/4 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 2/6 Đã qua 14747 ngày | 25/4 | Thứ Hai | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 3/6 Đã qua 14746 ngày | 26/4 | Thứ Ba | Thu | Hạ lưới, Giải trừ | |
| 4/6 Đã qua 14745 ngày | 27/4 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ | |
| 5/6 Đã qua 14744 ngày | 28/4 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 6/6 Đã qua 14743 ngày | 29/4 | Thứ Sáu | Kiến | Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà | |
| 7/6 Đã qua 14742 ngày | 1/5 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Giao dịch, Nạp tài | |
| 8/6 Đã qua 14741 ngày | 2/5 | Chủ Nhật | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc | |
| 9/6 Đã qua 14740 ngày | 3/5 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi | |
| 10/6 Đã qua 14739 ngày | 4/5 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế | |
| 11/6 Đã qua 14738 ngày | 5/5 | Thứ Tư | Định | An máy móc, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 12/6 Đã qua 14737 ngày | 6/5 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 13/6 Đã qua 14736 ngày | 7/5 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn | |
| 14/6 Đã qua 14735 ngày | 8/5 | Thứ Bảy | Nguy | Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang | |
| 15/6 Đã qua 14734 ngày | 9/5 | Chủ Nhật | Thành | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ | |
| 16/6 Đã qua 14733 ngày | 10/5 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà | |
| 17/6 Đã qua 14732 ngày | 11/5 | Thứ Ba | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh | |
| 18/6 Đã qua 14731 ngày | 12/5 | Thứ Tư | Bế | Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc | |
| 19/6 Đã qua 14730 ngày | 13/5 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản | |
| 20/6 Đã qua 14729 ngày | 14/5 | Thứ Sáu | Trừ | Định minh, Cầu phúc, Trai giao, An giường, Họp thân hữu | |
| 21/6 Đã qua 14728 ngày | 15/5 | Thứ Bảy | Mãn | Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 22/6 Đã qua 14727 ngày | 16/5 | Chủ Nhật | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà | |
| 23/6 Đã qua 14726 ngày | 17/5 | Thứ Hai | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 24/6 Đã qua 14725 ngày | 18/5 | Thứ Ba | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 25/6 Đã qua 14724 ngày | 19/5 | Thứ Tư | Phá | Mọi việc đều kỵ | |
| 26/6 Đã qua 14723 ngày | 20/5 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm | |
| 27/6 Đã qua 14722 ngày | 21/5 | Thứ Sáu | Thành | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm | |
| 28/6 Đã qua 14721 ngày | 22/5 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Gieo trong | |
| 29/6 Đã qua 14720 ngày | 23/5 | Chủ Nhật | Khai | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 30/6 Đã qua 14719 ngày | 24/5 | Thứ Hai | Bế | Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế |
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Hạ lưới, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà
Tế tự, Giao dịch, Nạp tài
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc
Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế
An máy móc, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn
Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ
Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh
Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản
Định minh, Cầu phúc, Trai giao, An giường, Họp thân hữu
Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản
Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
Mọi việc đều kỵ
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm
Tế tự, Gieo trong
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế
Lịch âm tháng năm 1986
Tháng 6/1986 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Bính Dần, can chi tháng Giáp Ngọ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/6, 7/6, 9/6, 10/6, 16/6, 19/6, 22/6, 26/6.
Lịch tháng 6/1986
Tháng 6/1986 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Bính Dần, can chi tháng Giáp Ngọ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/6, 7/6, 9/6, 10/6, 16/6, 19/6, 22/6, 26/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1986 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1986 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/1986 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/6, 7/6, 9/6, 10/6, 16/6, 19/6, 22/6, 26/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/1986 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/1986 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Bính Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/1986 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Ngọ, năm Bính Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.