Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương
Lịch tháng 9/1986
Ngày tốt xấu tháng 9/1986
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Đã qua 14656 ngày | 27/7 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương | |
| 2/9 Đã qua 14655 ngày | 28/7 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 3/9 Đã qua 14654 ngày | 29/7 | Thứ Tư | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 4/9 Đã qua 14653 ngày | 1/8 | Thứ Năm | Mãn | Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 5/9 Đã qua 14652 ngày | 2/8 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ, Làm xà | |
| 6/9 Đã qua 14651 ngày | 3/8 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, Di cữu | |
| 7/9 Đã qua 14650 ngày | 4/8 | Chủ Nhật | Chấp | Phá nhà, Phá tường | |
| 8/9 Đã qua 14649 ngày | 5/8 | Thứ Hai | Phá | ||
| 9/9 Đã qua 14648 ngày | 6/8 | Thứ Ba | Nguy | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 10/9 Đã qua 14647 ngày | 7/8 | Thứ Tư | Thành | Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 11/9 Đã qua 14646 ngày | 8/8 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Cưới hỏi, Bắt thú | |
| 12/9 Đã qua 14645 ngày | 9/8 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn | |
| 13/9 Đã qua 14644 ngày | 10/8 | Thứ Bảy | Bế | Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa | |
| 14/9 Đã qua 14643 ngày | 11/8 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch | |
| 15/9 Đã qua 14642 ngày | 12/8 | Thứ Hai | Trừ | Giải trừ, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp, Thượng lương, Hợp ki | |
| 16/9 Đã qua 14641 ngày | 13/8 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Treo biển | |
| 17/9 Đã qua 14640 ngày | 14/8 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 18/9 Đã qua 14639 ngày | 15/8 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương | |
| 19/9 Đã qua 14638 ngày | 16/8 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục | |
| 20/9 Đã qua 14637 ngày | 17/8 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 21/9 Đã qua 14636 ngày | 18/8 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Tháo dỡ | |
| 22/9 Đã qua 14635 ngày | 19/8 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Thượng lương, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 23/9 Đã qua 14634 ngày | 20/8 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, Nạp tế, Họp thân hữu | |
| 24/9 Đã qua 14633 ngày | 21/8 | Thứ Tư | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 25/9 Đã qua 14632 ngày | 22/8 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 26/9 Đã qua 14631 ngày | 23/8 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm | |
| 27/9 Đã qua 14630 ngày | 24/8 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Đưa người | |
| 28/9 Đã qua 14629 ngày | 25/8 | Chủ Nhật | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 29/9 Đã qua 14628 ngày | 26/8 | Thứ Hai | Bình | Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 30/9 Đã qua 14627 ngày | 27/8 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ |
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang
Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ, Làm xà
Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cưới hỏi, Bắt thú
Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn
Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch
Giải trừ, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp, Thượng lương, Hợp ki
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Treo biển
Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Tháo dỡ
Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Thượng lương, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, Nạp tế, Họp thân hữu
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ, Dời nhà
Tế tự, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm
Tế tự, Tắm gội, Đưa người
Mọi việc đều kỵ
Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Lịch âm tháng năm 1986
Tháng 9/1986 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Bính Dần, can chi tháng Đinh Dậu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/9, 5/9, 7/9, 11/9, 12/9, 14/9, 20/9, 29/9.
Lịch tháng 9/1986
Tháng 9/1986 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Bính Dần, can chi tháng Đinh Dậu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/9, 5/9, 7/9, 11/9, 12/9, 14/9, 20/9, 29/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1986 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/1986 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/1986 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/9, 5/9, 7/9, 11/9, 12/9, 14/9, 20/9, 29/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/1986 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/1986 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Bính Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/1986 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Dậu, năm Bính Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.