Tế tự, Giải trừ
Lịch tháng 7/1986
Ngày tốt xấu tháng 7/1986
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Đã qua 14718 ngày | 25/5 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 2/7 Đã qua 14717 ngày | 26/5 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự | |
| 3/7 Đã qua 14716 ngày | 27/5 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 4/7 Đã qua 14715 ngày | 28/5 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế | |
| 5/7 Đã qua 14714 ngày | 29/5 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 6/7 Đã qua 14713 ngày | 30/5 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 7/7 Đã qua 14712 ngày | 1/6 | Thứ Hai | Chấp | Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 8/7 Đã qua 14711 ngày | 2/6 | Thứ Ba | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 9/7 Đã qua 14710 ngày | 3/6 | Thứ Tư | Nguy | Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, An hương, Xuất hỏa | |
| 10/7 Đã qua 14709 ngày | 4/6 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh | |
| 11/7 Đã qua 14708 ngày | 5/6 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú | |
| 12/7 Đã qua 14707 ngày | 6/6 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Cưới hỏi | |
| 13/7 Đã qua 14706 ngày | 7/6 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 14/7 Đã qua 14705 ngày | 8/6 | Thứ Hai | Kiến | Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế | |
| 15/7 Đã qua 14704 ngày | 9/6 | Thứ Ba | Trừ | Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc | |
| 16/7 Đã qua 14703 ngày | 10/6 | Thứ Tư | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may | |
| 17/7 Đã qua 14702 ngày | 11/6 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 18/7 Đã qua 14701 ngày | 12/6 | Thứ Sáu | Định | Tắm gội, Quét nhà | |
| 19/7 Đã qua 14700 ngày | 13/6 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Phá thổ | |
| 20/7 Đã qua 14699 ngày | 14/6 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 21/7 Đã qua 14698 ngày | 15/6 | Thứ Hai | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương | |
| 22/7 Đã qua 14697 ngày | 16/6 | Thứ Ba | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương | |
| 23/7 Đã qua 14696 ngày | 17/6 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú | |
| 24/7 Đã qua 14695 ngày | 18/6 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà | |
| 25/7 Đã qua 14694 ngày | 19/6 | Thứ Sáu | Bế | Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 26/7 Đã qua 14693 ngày | 20/6 | Thứ Bảy | Kiến | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ | |
| 27/7 Đã qua 14692 ngày | 21/6 | Chủ Nhật | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ | |
| 28/7 Đã qua 14691 ngày | 22/6 | Thứ Hai | Mãn | An giường, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 29/7 Đã qua 14690 ngày | 23/6 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội | |
| 30/7 Đã qua 14689 ngày | 24/6 | Thứ Tư | Định | Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Tiến nhân khẩu | |
| 31/7 Đã qua 14688 ngày | 25/6 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu |
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự
Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Cưới hỏi
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn
Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế
Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc
Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may
Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Tắm gội, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Phá thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương
Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà
Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ
An giường, Nhập liễm, Khởi Toản
Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội
Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu
Lịch âm tháng năm 1986
Tháng 7/1986 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Bính Dần, can chi tháng Ất Mùi. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 17/7, 18/7, 21/7, 24/7, 27/7.
Lịch tháng 7/1986
Tháng 7/1986 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Bính Dần, can chi tháng Ất Mùi. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 17/7, 18/7, 21/7, 24/7, 27/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1986 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/1986 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/1986 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 17/7, 18/7, 21/7, 24/7, 27/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/1986 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/1986 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Bính Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/1986 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Mùi, năm Bính Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.