Tháng Dương lịch11/1986
Tháng Âm lịch10/1986
Can chi thángKỷ Hợi
Năm can chiBính Dần
Ngày tốt6 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/1986

Việc làm
1/11Đã qua 14595 ngày
Xấu
Âm lịch29/9ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp

2/11Đã qua 14594 ngày
Bình thường
Âm lịch1/10ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong, Dựng cột

3/11Đã qua 14593 ngày
Tốt
Âm lịch2/10ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà

4/11Đã qua 14592 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/10ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang, Cắt tóc, Nhập liễm, Di cữu

5/11Đã qua 14591 ngày
Bình thường
Âm lịch4/10ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Làm chuong, San nền

6/11Đã qua 14590 ngày
Bình thường
Âm lịch5/10ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

7/11Đã qua 14589 ngày
Bình thường
Âm lịch6/10ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản

8/11Đã qua 14588 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/10ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Dời nhà

9/11Đã qua 14587 ngày
Xấu
Âm lịch8/10ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Tế tự

10/11Đã qua 14586 ngày
Tốt
Âm lịch9/10ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may

11/11Đã qua 14585 ngày
Bình thường
Âm lịch10/10ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao

12/11Đã qua 14584 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/10ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục

13/11Đã qua 14583 ngày
Bình thường
Âm lịch12/10ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế

14/11Đã qua 14582 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/10ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Lấp hang, Bắt thú, Mua ruộng / sản nghiệp

15/11Đã qua 14581 ngày
Tốt
Âm lịch14/10ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

16/11Đã qua 14580 ngày
Xấu
Âm lịch15/10ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Cưới hỏi, Tắm gội, Sửa bếp, Động thổ

17/11Đã qua 14579 ngày
Rất tốt
Âm lịch16/10ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới

18/11Đã qua 14578 ngày
Xấu
Âm lịch17/10ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ

19/11Đã qua 14577 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/10ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp

20/11Đã qua 14576 ngày
Xấu
Âm lịch19/10ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi

21/11Đã qua 14575 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/10ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

22/11Đã qua 14574 ngày
Tốt
Âm lịch21/10ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao

23/11Đã qua 14573 ngày
Tốt
Âm lịch22/10ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế

24/11Đã qua 14572 ngày
Xấu
Âm lịch23/10ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà

25/11Đã qua 14571 ngày
Bình thường
Âm lịch24/10ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

26/11Đã qua 14570 ngày
Bình thường
Âm lịch25/10ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

27/11Đã qua 14569 ngày
Bình thường
Âm lịch26/10ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Tiến nhân khẩu

28/11Đã qua 14568 ngày
Xấu
Âm lịch27/10ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh

29/11Đã qua 14567 ngày
Bình thường
Âm lịch28/10ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

30/11Đã qua 14566 ngày
Bình thường
Âm lịch29/10ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang

Lịch âm tháng năm 1986

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 11/1986 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Bính Dần, can chi tháng Kỷ Hợi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/11, 10/11, 15/11, 17/11, 22/11, 23/11.

Lịch tháng 11/1986

Tháng 11/1986 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Bính Dần, can chi tháng Kỷ Hợi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/11, 10/11, 15/11, 17/11, 22/11, 23/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1986 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1986 có những ngày tốt nào?

Tháng 11/1986 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/11, 10/11, 15/11, 17/11, 22/11, 23/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 11/1986 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 11/1986 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Bính Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 11/1986 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Hợi, năm Bính Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.