Tháng Dương lịch1/1986
Tháng Âm lịch12/1985
Can chi thángKỷ Sửu
Năm can chiẤt Sửu
Ngày tốt6 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/1986

Việc làm
1/1Đã qua 14899 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/11ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà

2/1Đã qua 14898 ngày
Bình thường
Âm lịch22/11ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

3/1Đã qua 14897 ngày
Xấu
Âm lịch23/11ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học

4/1Đã qua 14896 ngày
Bình thường
Âm lịch24/11ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

5/1Đã qua 14895 ngày
Tốt
Âm lịch25/11ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ

6/1Đã qua 14894 ngày
Bình thường
Âm lịch26/11ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu

7/1Đã qua 14893 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/11ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng

8/1Đã qua 14892 ngày
Bình thường
Âm lịch28/11ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong

9/1Đã qua 14891 ngày
Tốt
Âm lịch29/11ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu

10/1Đã qua 14890 ngày
Xấu
Âm lịch1/12ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch

11/1Đã qua 14889 ngày
Rất tốt
Âm lịch2/12ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

12/1Đã qua 14888 ngày
Bình thường
Âm lịch3/12ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới

13/1Đã qua 14887 ngày
Rất tốt
Âm lịch4/12ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới

14/1Đã qua 14886 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/12ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú

15/1Đã qua 14885 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/12ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

16/1Đã qua 14884 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/12ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may

17/1Đã qua 14883 ngày
Xấu
Âm lịch8/12ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng

18/1Đã qua 14882 ngày
Bình thường
Âm lịch9/12ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục

19/1Đã qua 14881 ngày
Tốt
Âm lịch10/12ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp

20/1Đã qua 14880 ngày
Xấu
Âm lịch11/12ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái

21/1Đã qua 14879 ngày
Bình thường
Âm lịch12/12ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

22/1Đã qua 14878 ngày
Bình thường
Âm lịch13/12ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ

23/1Đã qua 14877 ngày
Bình thường
Âm lịch14/12ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Nhập liễm, An giường, Khởi Toản, Tế tự, Cắt may

24/1Đã qua 14876 ngày
Bình thường
Âm lịch15/12ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu

25/1Đã qua 14875 ngày
Bình thường
Âm lịch16/12ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột

26/1Đã qua 14874 ngày
Xấu
Âm lịch17/12ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội

27/1Đã qua 14873 ngày
Xấu
Âm lịch18/12ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

28/1Đã qua 14872 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/12ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Trừ phục, Thành phục, Nạp tế

29/1Đã qua 14871 ngày
Xấu
Âm lịch20/12ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng

30/1Đã qua 14870 ngày
Bình thường
Âm lịch21/12ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục

31/1Đã qua 14869 ngày
Tốt
Âm lịch22/12ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao, Định minh

Lịch âm tháng năm 1986

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 1/1986 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Ất Sửu, can chi tháng Kỷ Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/1, 9/1, 11/1, 13/1, 19/1, 31/1.

Lịch tháng 1/1986

Tháng 1/1986 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Ất Sửu, can chi tháng Kỷ Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/1, 9/1, 11/1, 13/1, 19/1, 31/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1986 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1986 có những ngày tốt nào?

Tháng 1/1986 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/1, 9/1, 11/1, 13/1, 19/1, 31/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 1/1986 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 1/1986 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Ất Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 1/1986 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Sửu, năm Ất Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.