Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Tháo dỡ, An giường
Lịch tháng 4/1986
Ngày tốt xấu tháng 4/1986
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 14809 ngày | 23/2 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Tháo dỡ, An giường | |
| 2/4 Đã qua 14808 ngày | 24/2 | Thứ Tư | Thu | Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm | |
| 3/4 Đã qua 14807 ngày | 25/2 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Định minh, Nạp thái, Sửa bếp, Động thổ, Cầu phúc | |
| 4/4 Đã qua 14806 ngày | 26/2 | Thứ Sáu | Bế | Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc | |
| 5/4 Đã qua 14805 ngày | 27/2 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp | |
| 6/4 Đã qua 14804 ngày | 28/2 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành | |
| 7/4 Đã qua 14803 ngày | 29/2 | Thứ Hai | Mãn | Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 8/4 Đã qua 14802 ngày | 30/2 | Thứ Ba | Bình | Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 9/4 Đã qua 14801 ngày | 1/3 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 10/4 Đã qua 14800 ngày | 2/3 | Thứ Năm | Định | Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng | |
| 11/4 Đã qua 14799 ngày | 3/3 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 12/4 Đã qua 14798 ngày | 4/3 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 13/4 Đã qua 14797 ngày | 5/3 | Chủ Nhật | Nguy | Mọi việc đều kỵ | |
| 14/4 Đã qua 14796 ngày | 6/3 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế | |
| 15/4 Đã qua 14795 ngày | 7/3 | Thứ Ba | Thu | Tế tự | |
| 16/4 Đã qua 14794 ngày | 8/3 | Thứ Tư | Khai | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch | |
| 17/4 Đã qua 14793 ngày | 9/3 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm | |
| 18/4 Đã qua 14792 ngày | 10/3 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế | |
| 19/4 Đã qua 14791 ngày | 11/3 | Thứ Bảy | Trừ | Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương | |
| 20/4 Đã qua 14790 ngày | 12/3 | Chủ Nhật | Mãn | Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng | |
| 21/4 Đã qua 14789 ngày | 13/3 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền | |
| 22/4 Đã qua 14788 ngày | 14/3 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 23/4 Đã qua 14787 ngày | 15/3 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà | |
| 24/4 Đã qua 14786 ngày | 16/3 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ | |
| 25/4 Đã qua 14785 ngày | 17/3 | Thứ Sáu | Nguy | Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 26/4 Đã qua 14784 ngày | 18/3 | Thứ Bảy | Thành | ||
| 27/4 Đã qua 14783 ngày | 19/3 | Chủ Nhật | Thu | Giải trừ, Phá tường | |
| 28/4 Đã qua 14782 ngày | 20/3 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu | |
| 29/4 Đã qua 14781 ngày | 21/3 | Thứ Ba | Bế | Cưới hỏi, Xuất hành, Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục | |
| 30/4 Đã qua 14780 ngày | 22/3 | Thứ Tư | Kiến | Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa |
Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Định minh, Nạp thái, Sửa bếp, Động thổ, Cầu phúc
Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành
Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Làm bếp, San nền
Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế
Tế tự
Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế
Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà
Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ
Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá
Giải trừ, Phá tường
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Xuất hành, Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục
Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Lịch âm tháng năm 1986
Tháng 4/1986 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Bính Dần, can chi tháng Nhâm Thìn. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/4, 16/4, 18/4, 28/4.
Lịch tháng 4/1986
Tháng 4/1986 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Bính Dần, can chi tháng Nhâm Thìn. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/4, 16/4, 18/4, 28/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1986 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1986 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/1986 có 4/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/4, 16/4, 18/4, 28/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/1986 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/1986 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Bính Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/1986 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Thìn, năm Bính Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.