Ngày 18/4/1986 dương lịch là 10/3/1986 âm lịch, can chi Nhâm Thìn. Đây là ngày rất tốt, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Kiến, nạp âm Trường Lưu Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 18/4/1986 theo lịch vạn niên
Dương lịch 18/4/1986 là âm lịch 10/3/1986, can chi Nhâm Thìn, nạp âm Trường Lưu Thủy. Nhãn ngày: Rất tốt. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Thanh Minh.
Nên: Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế. Kiêng: Đào giếng, Động thổ, Phá thổ, An táng, Khai quang. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 4/1986 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/4/1986 tốt hay xấu?
Ngày 18/4/1986 được xếp rất tốt. Dương lịch 18/4/1986 ứng âm lịch 10/3/1986, can chi Nhâm Thìn, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Thanh Minh. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường. Nên tránh: Đào giếng, Động thổ, Phá thổ, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 18/4/1986 gồm những giờ nào?
Ngày 18/4/1986 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 18/4/1986 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: có thể thực hiện (79/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: nên tránh (39/100). Có thể thực hiện cho cưới hỏi (79/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.