Ngày 16/1/1986 dương lịch là 7/12/1985 âm lịch, can chi Canh Thân. Đây là ngày rất xấu, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Nguy, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 16/1/1986 theo lịch vạn niên
Dương lịch 16/1/1986 là âm lịch 7/12/1985, can chi Canh Thân, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Nhãn ngày: Rất xấu. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Tiểu Hàn.
Nên: Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may. Kiêng: Cầu phúc, Cưới hỏi, Dựng miếu, An giường, Tạ thổ, Nạp thái. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 1/1986 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/1/1986 tốt hay xấu?
Ngày 16/1/1986 được xếp rất xấu. Dương lịch 16/1/1986 ứng âm lịch 7/12/1985, can chi Canh Thân, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Tiểu Hàn. Việc nên cân nhắc: Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa. Nên tránh: Cầu phúc, Cưới hỏi, Dựng miếu, An giường.
Giờ hoàng đạo ngày 16/1/1986 gồm những giờ nào?
Ngày 16/1/1986 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 16/1/1986 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (19/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.