Ngày 4/10/1986 dương lịch là 1/9/1986 âm lịch, can chi Tân Tỵ. Đây là ngày xấu, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Nguy, nạp âm Bạch Lạp Kim. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 4/10/1986 theo lịch vạn niên
Dương lịch 4/10/1986 là âm lịch 1/9/1986, can chi Tân Tỵ, nạp âm Bạch Lạp Kim. Nhãn ngày: Xấu. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Thu Phân.
Nên: Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang. Kiêng: Cưới hỏi, Lập bia, Xuất hành, Đon gỗ, An táng, Đưa tang. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 10/1986 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/10/1986 tốt hay xấu?
Ngày 4/10/1986 được xếp xấu. Dương lịch 4/10/1986 ứng âm lịch 1/9/1986, can chi Tân Tỵ, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Thu Phân. Việc nên cân nhắc: Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển. Nên tránh: Cưới hỏi, Lập bia, Xuất hành, Đon gỗ.
Giờ hoàng đạo ngày 4/10/1986 gồm những giờ nào?
Ngày 4/10/1986 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 4/10/1986 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.