Ngày 10/2/2020 dương lịch là 17/1/2020 âm lịch, can chi Quý Mùi. Đây là ngày tốt, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Chấp, nạp âm Dương Liễu Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 10/2/2020 theo lịch vạn niên
Dương lịch 10/2/2020 là âm lịch 17/1/2020, can chi Quý Mùi, nạp âm Dương Liễu Mộc. Nhãn ngày: Tốt. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Lập Xuân.
Nên: Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi. Kiêng: Khai quang, Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Động thổ, Lợp nhà. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 2/2020 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/2/2020 tốt hay xấu?
Ngày 10/2/2020 được xếp tốt. Dương lịch 10/2/2020 ứng âm lịch 17/1/2020, can chi Quý Mùi, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Lập Xuân. Việc nên cân nhắc: Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái. Nên tránh: Khai quang, Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 10/2/2020 gồm những giờ nào?
Ngày 10/2/2020 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 10/2/2020 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (52/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Chấp. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.