Ngày 10/3/1984 dương lịch là 8/2/1984 âm lịch, can chi Quý Mão. Đây là ngày rất tốt, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Kiến, nạp âm Kim Bạc Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 10/3/1984 theo lịch vạn niên
Dương lịch 10/3/1984 là âm lịch 8/2/1984, can chi Quý Mão, nạp âm Kim Bạc Kim. Nhãn ngày: Rất tốt. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Kinh Trập.
Nên: Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Lập khoán, Giao dịch, Quan kế. Kiêng: Cưới hỏi, Động thổ, Đào giếng, Khởi cơ, Định hướng mộ, Phá thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 3/1984 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/3/1984 tốt hay xấu?
Ngày 10/3/1984 được xếp rất tốt. Dương lịch 10/3/1984 ứng âm lịch 8/2/1984, can chi Quý Mão, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Kinh Trập. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Lập khoán. Nên tránh: Cưới hỏi, Động thổ, Đào giếng, Khởi cơ.
Giờ hoàng đạo ngày 10/3/1984 gồm những giờ nào?
Ngày 10/3/1984 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 10/3/1984 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: nên tránh (39/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: nên tránh (39/100). Nên tránh cho cưới hỏi (39/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.