Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái
Lịch tháng 3/1984
Ngày tốt xấu tháng 3/1984
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Đã qua 15570 ngày | 29/1 | Thứ Năm | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái | |
| 2/3 Đã qua 15569 ngày | 30/1 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế | |
| 3/3 Đã qua 15568 ngày | 1/2 | Thứ Bảy | Chấp | Cầu y, Phá nhà | |
| 4/3 Đã qua 15567 ngày | 2/2 | Chủ Nhật | Phá | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 5/3 Đã qua 15566 ngày | 3/2 | Thứ Hai | Nguy | An giường, An máy móc, Di cữu, Phá thổ, Lập bia | |
| 6/3 Đã qua 15565 ngày | 4/2 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang | |
| 7/3 Đã qua 15564 ngày | 5/2 | Thứ Tư | Thu | Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu | |
| 8/3 Đã qua 15563 ngày | 6/2 | Thứ Năm | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 9/3 Đã qua 15562 ngày | 7/2 | Thứ Sáu | Bế | Quan kế, Sửa bếp, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 10/3 Đã qua 15561 ngày | 8/2 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Lập khoán, Giao dịch, Quan kế | |
| 11/3 Đã qua 15560 ngày | 9/2 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi | |
| 12/3 Đã qua 15559 ngày | 10/2 | Thứ Hai | Mãn | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Châm cứu | |
| 13/3 Đã qua 15558 ngày | 11/2 | Thứ Ba | Bình | Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 14/3 Đã qua 15557 ngày | 12/2 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc | |
| 15/3 Đã qua 15556 ngày | 13/2 | Thứ Năm | Chấp | Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Sửa bếp, Phá thổ | |
| 16/3 Đã qua 15555 ngày | 14/2 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 17/3 Đã qua 15554 ngày | 15/2 | Thứ Bảy | Nguy | Quan kế, Tế tự, Họp thân hữu, Sửa bếp, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 18/3 Đã qua 15553 ngày | 16/2 | Chủ Nhật | Thành | Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 19/3 Đã qua 15552 ngày | 17/2 | Thứ Hai | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu | |
| 20/3 Đã qua 15551 ngày | 18/2 | Thứ Ba | Khai | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Lợp nhà | |
| 21/3 Đã qua 15550 ngày | 19/2 | Thứ Tư | Bế | Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 22/3 Đã qua 15549 ngày | 20/2 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Họp thân hữu, Lập khoán, Giao dịch, Cắt may, Hợp trướng | |
| 23/3 Đã qua 15548 ngày | 21/2 | Thứ Sáu | Trừ | Quét nhà, Lấp hang | |
| 24/3 Đã qua 15547 ngày | 22/2 | Thứ Bảy | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế | |
| 25/3 Đã qua 15546 ngày | 23/2 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm, Di cữu | |
| 26/3 Đã qua 15545 ngày | 24/2 | Thứ Hai | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh | |
| 27/3 Đã qua 15544 ngày | 25/2 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 28/3 Đã qua 15543 ngày | 26/2 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 29/3 Đã qua 15542 ngày | 27/2 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 30/3 Đã qua 15541 ngày | 28/2 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Hợp trướng, Quan kế | |
| 31/3 Đã qua 15540 ngày | 29/2 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong |
Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế
Cầu y, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
An giường, An máy móc, Di cữu, Phá thổ, Lập bia
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang
Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Quan kế, Sửa bếp, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Lập khoán, Giao dịch, Quan kế
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Châm cứu
Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Mua ruộng / sản nghiệp
Cưới hỏi, Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc
Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Sửa bếp, Phá thổ
Phá nhà, Phá tường
Quan kế, Tế tự, Họp thân hữu, Sửa bếp, Nhập liễm, Phá thổ
Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Lợp nhà
Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Họp thân hữu, Lập khoán, Giao dịch, Cắt may, Hợp trướng
Quét nhà, Lấp hang
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế
Tế tự, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm, Di cữu
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Hợp trướng, Quan kế
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong
Lịch âm tháng năm 1984
Tháng 3/1984 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Giáp Tý, can chi tháng Đinh Mão. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/3, 4/3, 10/3, 21/3, 25/3, 26/3.
Lịch tháng 3/1984
Tháng 3/1984 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Giáp Tý, can chi tháng Đinh Mão. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/3, 4/3, 10/3, 21/3, 25/3, 26/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1984 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1984 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/1984 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/3, 4/3, 10/3, 21/3, 25/3, 26/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/1984 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/1984 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Giáp Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/1984 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Mão, năm Giáp Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.