Tháng Dương lịch11/1984
Tháng Âm lịch10/1984
Can chi thángẤt Hợi
Năm can chiGiáp Tý
Ngày tốt5 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/1984

Việc làm
1/11Đã qua 15325 ngày
Bình thường
Âm lịch9/10ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu

2/11Đã qua 15324 ngày
Xấu
Âm lịch10/10ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng

3/11Đã qua 15323 ngày
Bình thường
Âm lịch11/10ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong

4/11Đã qua 15322 ngày
Bình thường
Âm lịch12/10ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản

5/11Đã qua 15321 ngày
Bình thường
Âm lịch13/10ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

6/11Đã qua 15320 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/10ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

7/11Đã qua 15319 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/10ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

8/11Đã qua 15318 ngày
Tốt
Âm lịch16/10ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, An táng, Trừ phục, Thành phục

9/11Đã qua 15317 ngày
Rất tốt
Âm lịch17/10ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp

10/11Đã qua 15316 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/10ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà

11/11Đã qua 15315 ngày
Bình thường
Âm lịch19/10ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh

12/11Đã qua 15314 ngày
Bình thường
Âm lịch20/10ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục

13/11Đã qua 15313 ngày
Bình thường
Âm lịch21/10ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

14/11Đã qua 15312 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/10ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Họp thân hữu, Dời nhà, Sửa bếp, Điêu khắc, Khai quang

15/11Đã qua 15311 ngày
Tốt
Âm lịch23/10ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may

16/11Đã qua 15310 ngày
Xấu
Âm lịch24/10ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán

17/11Đã qua 15309 ngày
Bình thường
Âm lịch25/10ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự

18/11Đã qua 15308 ngày
Tốt
Âm lịch26/10ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng

19/11Đã qua 15307 ngày
Xấu
Âm lịch27/10ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Tế tự

20/11Đã qua 15306 ngày
Xấu
Âm lịch28/10ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may

21/11Đã qua 15305 ngày
Bình thường
Âm lịch29/10ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao

22/11Đã qua 15304 ngày
Rất xấu
Âm lịch30/10ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục

23/11Đã qua 15303 ngày
Xấu
Âm lịch1/11ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế

24/11Đã qua 15302 ngày
Bình thường
Âm lịch2/11ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Lấp hang, Bắt thú, Mua ruộng / sản nghiệp

25/11Đã qua 15301 ngày
Xấu
Âm lịch3/11ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

26/11Đã qua 15300 ngày
Rất tốt
Âm lịch4/11ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Cưới hỏi, Tắm gội, Sửa bếp, Động thổ

27/11Đã qua 15299 ngày
Bình thường
Âm lịch5/11ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới

28/11Đã qua 15298 ngày
Bình thường
Âm lịch6/11ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp

29/11Đã qua 15297 ngày
Bình thường
Âm lịch7/11ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp

30/11Đã qua 15296 ngày
Bình thường
Âm lịch8/11ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi

Lịch âm tháng năm 1984

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 11/1984 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Giáp Tý, can chi tháng Ất Hợi. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/11, 9/11, 15/11, 18/11, 26/11.

Lịch tháng 11/1984

Tháng 11/1984 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Giáp Tý, can chi tháng Ất Hợi. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/11, 9/11, 15/11, 18/11, 26/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1984 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1984 có những ngày tốt nào?

Tháng 11/1984 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 8/11, 9/11, 15/11, 18/11, 26/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 11/1984 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 11/1984 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Giáp Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 11/1984 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Hợi, năm Giáp Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.