Ngày 16/11/1984 dương lịch là 24/10/1984 âm lịch, can chi Giáp Dần. Đây là ngày xấu, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bình, nạp âm Đại Khê Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 16/11/1984 theo lịch vạn niên
Dương lịch 16/11/1984 là âm lịch 24/10/1984, can chi Giáp Dần, nạp âm Đại Khê Thủy. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Lập Đông.
Nên: Nạp thái, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán. Kiêng: Mở kho, Lợp nhà, Làm cầu, Tế tự. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 11/1984 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/11/1984 tốt hay xấu?
Ngày 16/11/1984 được xếp xấu. Dương lịch 16/11/1984 ứng âm lịch 24/10/1984, can chi Giáp Dần, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Lập Đông. Việc nên cân nhắc: Nạp thái, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng. Nên tránh: Mở kho, Lợp nhà, Làm cầu, Tế tự.
Giờ hoàng đạo ngày 16/11/1984 gồm những giờ nào?
Ngày 16/11/1984 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 16/11/1984 thế nào?
xuất hành: nên tránh (34/100); cưới hỏi: nên tránh (34/100); khai trương: nên tránh (34/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (34/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.