Ngày 20/11/1984 dương lịch là 28/10/1984 âm lịch, can chi Mậu Ngọ. Đây là ngày xấu, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Nguy, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 20/11/1984 theo lịch vạn niên
Dương lịch 20/11/1984 là âm lịch 28/10/1984, can chi Mậu Ngọ, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Nhãn ngày: Xấu. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Lập Đông.
Nên: Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may. Kiêng: Lợp nhà, Đóng thuyền, Động thổ, Phá thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 11/1984 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 20/11/1984 tốt hay xấu?
Ngày 20/11/1984 được xếp xấu. Dương lịch 20/11/1984 ứng âm lịch 28/10/1984, can chi Mậu Ngọ, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Lập Đông. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự. Nên tránh: Lợp nhà, Đóng thuyền, Động thổ, Phá thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 20/11/1984 gồm những giờ nào?
Ngày 20/11/1984 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 20/11/1984 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.