Ngày 30/11/1984 dương lịch là 8/11/1984 âm lịch, can chi Mậu Thìn. Đây là ngày bình thường, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Định, nạp âm Đại Lâm Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 30/11/1984 theo lịch vạn niên
Dương lịch 30/11/1984 là âm lịch 8/11/1984, can chi Mậu Thìn, nạp âm Đại Lâm Mộc. Nhãn ngày: Bình thường. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Tiểu Tuyết.
Nên: Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Phá thổ, Làm bếp. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 11/1984 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 30/11/1984 tốt hay xấu?
Ngày 30/11/1984 được xếp bình thường. Dương lịch 30/11/1984 ứng âm lịch 8/11/1984, can chi Mậu Thìn, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Tiểu Tuyết. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Phá thổ, Làm bếp.
Giờ hoàng đạo ngày 30/11/1984 gồm những giờ nào?
Ngày 30/11/1984 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 30/11/1984 thế nào?
xuất hành: nên tránh (37/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.