Tế tự, Giải trừ
Lịch tháng 2/1984
Ngày tốt xấu tháng 2/1984
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 15599 ngày | 30/12 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 2/2 Đã qua 15598 ngày | 1/1 | Thứ Năm | Kiến | Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế | |
| 3/2 Đã qua 15597 ngày | 2/1 | Thứ Sáu | Trừ | Định minh, Nhập liễm, An giường, Khởi Toản, Tế tự, Cắt may | |
| 4/2 Đã qua 15596 ngày | 3/1 | Thứ Bảy | Mãn | Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc | |
| 5/2 Đã qua 15595 ngày | 4/1 | Chủ Nhật | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 6/2 Đã qua 15594 ngày | 5/1 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 7/2 Đã qua 15593 ngày | 6/1 | Thứ Ba | Chấp | Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 8/2 Đã qua 15592 ngày | 7/1 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà | |
| 9/2 Đã qua 15591 ngày | 8/1 | Thứ Năm | Nguy | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 10/2 Đã qua 15590 ngày | 9/1 | Thứ Sáu | Thành | Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn | |
| 11/2 Đã qua 15589 ngày | 10/1 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 12/2 Đã qua 15588 ngày | 11/1 | Chủ Nhật | Khai | Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Khai thị / mở hàng | |
| 13/2 Đã qua 15587 ngày | 12/1 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 14/2 Đã qua 15586 ngày | 13/1 | Thứ Ba | Kiến | Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản | |
| 15/2 Đã qua 15585 ngày | 14/1 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Phá thổ | |
| 16/2 Đã qua 15584 ngày | 15/1 | Thứ Năm | Mãn | Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 17/2 Đã qua 15583 ngày | 16/1 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, San nền | |
| 18/2 Đã qua 15582 ngày | 17/1 | Thứ Bảy | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ | |
| 19/2 Đã qua 15581 ngày | 18/1 | Chủ Nhật | Chấp | Nhập học, Giặt đo, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi | |
| 20/2 Đã qua 15580 ngày | 19/1 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà | |
| 21/2 Đã qua 15579 ngày | 20/1 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 22/2 Đã qua 15578 ngày | 21/1 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 23/2 Đã qua 15577 ngày | 22/1 | Thứ Năm | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Cắt may | |
| 24/2 Đã qua 15576 ngày | 23/1 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 25/2 Đã qua 15575 ngày | 24/1 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường | |
| 26/2 Đã qua 15574 ngày | 25/1 | Chủ Nhật | Kiến | Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu | |
| 27/2 Đã qua 15573 ngày | 26/1 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh | |
| 28/2 Đã qua 15572 ngày | 27/1 | Thứ Ba | Mãn | An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho | |
| 29/2 Đã qua 15571 ngày | 28/1 | Thứ Tư | Bình | Làm bếp, San nền |
Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế
Định minh, Nhập liễm, An giường, Khởi Toản, Tế tự, Cắt may
Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Sửa bếp, Dời nhà
Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục
Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Phá thổ
Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, San nền
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ
Nhập học, Giặt đo, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi
Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà
Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Cắt may
Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu
Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh
An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho
Làm bếp, San nền
Lịch âm tháng năm 1984
Tháng 2/1984 có 29 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Giáp Tý, can chi tháng Bính Dần. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/2, 12/2, 13/2, 22/2, 24/2.
Lịch tháng 2/1984
Tháng 2/1984 có 29 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Giáp Tý, can chi tháng Bính Dần. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/2, 12/2, 13/2, 22/2, 24/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1984 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1984 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1984 có 5/29 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/2, 12/2, 13/2, 22/2, 24/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1984 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1984 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Giáp Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1984 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Dần, năm Giáp Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.