Tháng Dương lịch7/1984
Tháng Âm lịch6/1984
Can chi thángTân Mùi
Năm can chiGiáp Tý
Ngày tốt10 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 7/1984

Việc làm
1/7Đã qua 15448 ngày
Bình thường
Âm lịch3/6ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản

2/7Đã qua 15447 ngày
Bình thường
Âm lịch4/6ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà

3/7Đã qua 15446 ngày
Bình thường
Âm lịch5/6ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

4/7Đã qua 15445 ngày
Bình thường
Âm lịch6/6ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà

5/7Đã qua 15444 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/6ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

6/7Đã qua 15443 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/6ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm

7/7Đã qua 15442 ngày
Tốt
Âm lịch9/6ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Dời nhà, Nhập trạch, An máy móc

8/7Đã qua 15441 ngày
Rất tốt
Âm lịch10/6ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao

9/7Đã qua 15440 ngày
Xấu
Âm lịch11/6ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành

10/7Đã qua 15439 ngày
Rất tốt
Âm lịch12/6ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng

11/7Đã qua 15438 ngày
Xấu
Âm lịch13/6ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ

12/7Đã qua 15437 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/6ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa bếp, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ, Bắt trâu ngựa

13/7Đã qua 15436 ngày
Tốt
Âm lịch15/6ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ

14/7Đã qua 15435 ngày
Xấu
Âm lịch16/6ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự

15/7Đã qua 15434 ngày
Tốt
Âm lịch17/6ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa nhà, San nền

16/7Đã qua 15433 ngày
Tốt
Âm lịch18/6ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa

17/7Đã qua 15432 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/6ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

18/7Đã qua 15431 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/6ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

19/7Đã qua 15430 ngày
Tốt
Âm lịch21/6ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành

20/7Đã qua 15429 ngày
Tốt
Âm lịch22/6ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, An máy móc, Xuất hỏa

21/7Đã qua 15428 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/6ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú

22/7Đã qua 15427 ngày
Rất tốt
Âm lịch24/6ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Cưới hỏi

23/7Đã qua 15426 ngày
Xấu
Âm lịch25/6ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn

24/7Đã qua 15425 ngày
Xấu
Âm lịch26/6ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế

25/7Đã qua 15424 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/6ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Dời nhà, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao

26/7Đã qua 15423 ngày
Bình thường
Âm lịch28/6ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may

27/7Đã qua 15422 ngày
Bình thường
Âm lịch29/6ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá

28/7Đã qua 15421 ngày
Bình thường
Âm lịch1/7ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà

29/7Đã qua 15420 ngày
Rất tốt
Âm lịch2/7ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ

30/7Đã qua 15419 ngày
Bình thường
Âm lịch3/7ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường

31/7Đã qua 15418 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/7ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương

Lịch âm tháng năm 1984

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 7/1984 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Giáp Tý, can chi tháng Tân Mùi. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/7, 8/7, 10/7, 13/7, 15/7, 16/7, 19/7, 20/7, 22/7, 29/7.

Lịch tháng 7/1984

Tháng 7/1984 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Giáp Tý, can chi tháng Tân Mùi. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/7, 8/7, 10/7, 13/7, 15/7, 16/7, 19/7, 20/7, 22/7, 29/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1984 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1984 có những ngày tốt nào?

Tháng 7/1984 có 10/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/7, 8/7, 10/7, 13/7, 15/7, 16/7, 19/7, 20/7, 22/7, 29/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 7/1984 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 7/1984 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Giáp Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 7/1984 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Mùi, năm Giáp Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.