Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền
Lịch tháng 5/1984
Ngày tốt xấu tháng 5/1984
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 15509 ngày | 1/4 | Thứ Ba | Mãn | Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền | |
| 2/5 Đã qua 15508 ngày | 2/4 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 3/5 Đã qua 15507 ngày | 3/4 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Cầu y | |
| 4/5 Đã qua 15506 ngày | 4/4 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ | |
| 5/5 Đã qua 15505 ngày | 5/4 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 6/5 Đã qua 15504 ngày | 6/4 | Chủ Nhật | Nguy | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 7/5 Đã qua 15503 ngày | 7/4 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ | |
| 8/5 Đã qua 15502 ngày | 8/4 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 9/5 Đã qua 15501 ngày | 9/4 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ | |
| 10/5 Đã qua 15500 ngày | 10/4 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 11/5 Đã qua 15499 ngày | 11/4 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu | |
| 12/5 Đã qua 15498 ngày | 12/4 | Thứ Bảy | Trừ | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh | |
| 13/5 Đã qua 15497 ngày | 13/4 | Chủ Nhật | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới, Quan kế, Tế tự | |
| 14/5 Đã qua 15496 ngày | 14/4 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, Quét nhà, San nền | |
| 15/5 Đã qua 15495 ngày | 15/4 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc | |
| 16/5 Đã qua 15494 ngày | 16/4 | Thứ Tư | Chấp | Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y | |
| 17/5 Đã qua 15493 ngày | 17/4 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 18/5 Đã qua 15492 ngày | 18/4 | Thứ Sáu | Nguy | Tắm gội, Quét nhà | |
| 19/5 Đã qua 15491 ngày | 19/4 | Thứ Bảy | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang | |
| 20/5 Đã qua 15490 ngày | 20/4 | Chủ Nhật | Thu | Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn | |
| 21/5 Đã qua 15489 ngày | 21/4 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ | |
| 22/5 Đã qua 15488 ngày | 22/4 | Thứ Ba | Bế | An táng, Chứa trữ, Tích lũy | |
| 23/5 Đã qua 15487 ngày | 23/4 | Thứ Tư | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới | |
| 24/5 Đã qua 15486 ngày | 24/4 | Thứ Năm | Trừ | Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa | |
| 25/5 Đã qua 15485 ngày | 25/4 | Thứ Sáu | Mãn | Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 26/5 Đã qua 15484 ngày | 26/4 | Thứ Bảy | Bình | Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi | |
| 27/5 Đã qua 15483 ngày | 27/4 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 28/5 Đã qua 15482 ngày | 28/4 | Thứ Hai | Chấp | Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 29/5 Đã qua 15481 ngày | 29/4 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 30/5 Đã qua 15480 ngày | 1/5 | Thứ Tư | Phá | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ | |
| 31/5 Đã qua 15479 ngày | 2/5 | Thứ Năm | Nguy | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh |
Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Cầu y
Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ
Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới, Quan kế, Tế tự
Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, Quét nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc
Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang
Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa
Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh
Lịch âm tháng năm 1984
Tháng 5/1984 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Giáp Tý, can chi tháng Kỷ Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/5, 12/5, 13/5, 24/5, 25/5, 31/5.
Lịch tháng 5/1984
Tháng 5/1984 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Giáp Tý, can chi tháng Kỷ Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/5, 12/5, 13/5, 24/5, 25/5, 31/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1984 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1984 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/1984 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/5, 12/5, 13/5, 24/5, 25/5, 31/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/1984 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/1984 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Giáp Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/1984 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Tỵ, năm Giáp Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.