Dời nhà
Lịch tháng 6/1984
Ngày tốt xấu tháng 6/1984
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 15478 ngày | 3/5 | Thứ Sáu | Thành | Dời nhà | |
| 2/6 Đã qua 15477 ngày | 4/5 | Thứ Bảy | Thu | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Động thổ, Phá thổ, Giao dịch | |
| 3/6 Đã qua 15476 ngày | 5/5 | Chủ Nhật | Khai | Cắt may, Tế tự, An giường, Làm bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 4/6 Đã qua 15475 ngày | 6/5 | Thứ Hai | Bế | Lấp hang, Hạ lưới | |
| 5/6 Đã qua 15474 ngày | 7/5 | Thứ Ba | Kiến | Bắt trâu ngựa, Gặt lúa | |
| 6/6 Đã qua 15473 ngày | 8/5 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 7/6 Đã qua 15472 ngày | 9/5 | Thứ Năm | Mãn | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 8/6 Đã qua 15471 ngày | 10/5 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền | |
| 9/6 Đã qua 15470 ngày | 11/5 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 10/6 Đã qua 15469 ngày | 12/5 | Chủ Nhật | Chấp | Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Sửa bếp | |
| 11/6 Đã qua 15468 ngày | 13/5 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 12/6 Đã qua 15467 ngày | 14/5 | Thứ Ba | Nguy | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 13/6 Đã qua 15466 ngày | 15/5 | Thứ Tư | Thành | Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 14/6 Đã qua 15465 ngày | 16/5 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 15/6 Đã qua 15464 ngày | 17/5 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ | |
| 16/6 Đã qua 15463 ngày | 18/5 | Thứ Bảy | Bế | Quan kế, Sửa bếp, Làm bếp, Dời nhà, Sửa tường, Lấp hang | |
| 17/6 Đã qua 15462 ngày | 19/5 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Giao dịch, Nạp tài | |
| 18/6 Đã qua 15461 ngày | 20/5 | Thứ Hai | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc | |
| 19/6 Đã qua 15460 ngày | 21/5 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi | |
| 20/6 Đã qua 15459 ngày | 22/5 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Thu thuế, Quét nhà | |
| 21/6 Đã qua 15458 ngày | 23/5 | Thứ Năm | Định | An máy móc, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 22/6 Đã qua 15457 ngày | 24/5 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 23/6 Đã qua 15456 ngày | 25/5 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn | |
| 24/6 Đã qua 15455 ngày | 26/5 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang | |
| 25/6 Đã qua 15454 ngày | 27/5 | Thứ Hai | Thành | Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 26/6 Đã qua 15453 ngày | 28/5 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà | |
| 27/6 Đã qua 15452 ngày | 29/5 | Thứ Tư | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh | |
| 28/6 Đã qua 15451 ngày | 30/5 | Thứ Năm | Bế | Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc | |
| 29/6 Đã qua 15450 ngày | 1/6 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 30/6 Đã qua 15449 ngày | 2/6 | Thứ Bảy | Kiến | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường |
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Động thổ, Phá thổ, Giao dịch
Cắt may, Tế tự, An giường, Làm bếp, Dời nhà, Phá thổ
Lấp hang, Hạ lưới
Bắt trâu ngựa, Gặt lúa
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng
Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Tế tự, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ
Quan kế, Sửa bếp, Làm bếp, Dời nhà, Sửa tường, Lấp hang
Tế tự, Giao dịch, Nạp tài
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc
Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Thu thuế, Quét nhà
An máy móc, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn
Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang
Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh
Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường
Lịch âm tháng năm 1984
Tháng 6/1984 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Giáp Tý, can chi tháng Canh Ngọ. Có 3 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/6, 17/6, 24/6.
Lịch tháng 6/1984
Tháng 6/1984 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Giáp Tý, can chi tháng Canh Ngọ. Có 3 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/6, 17/6, 24/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1984 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1984 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/1984 có 3/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/6, 17/6, 24/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/1984 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/1984 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Giáp Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/1984 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Ngọ, năm Giáp Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.