Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ
Lịch tháng 8/1984
Ngày tốt xấu tháng 8/1984
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Đã qua 15417 ngày | 5/7 | Thứ Tư | Nguy | Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ | |
| 2/8 Đã qua 15416 ngày | 6/7 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú | |
| 3/8 Đã qua 15415 ngày | 7/7 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà | |
| 4/8 Đã qua 15414 ngày | 8/7 | Thứ Bảy | Khai | Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 5/8 Đã qua 15413 ngày | 9/7 | Chủ Nhật | Bế | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ | |
| 6/8 Đã qua 15412 ngày | 10/7 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ | |
| 7/8 Đã qua 15411 ngày | 11/7 | Thứ Ba | Trừ | Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ | |
| 8/8 Đã qua 15410 ngày | 12/7 | Thứ Tư | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong | |
| 9/8 Đã qua 15409 ngày | 13/7 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 10/8 Đã qua 15408 ngày | 14/7 | Thứ Sáu | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà | |
| 11/8 Đã qua 15407 ngày | 15/7 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 12/8 Đã qua 15406 ngày | 16/7 | Chủ Nhật | Phá | Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 13/8 Đã qua 15405 ngày | 17/7 | Thứ Hai | Nguy | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 14/8 Đã qua 15404 ngày | 18/7 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà, Trị bệnh | |
| 15/8 Đã qua 15403 ngày | 19/7 | Thứ Tư | Thu | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Làm bếp, Quan kế, Cắt may | |
| 16/8 Đã qua 15402 ngày | 20/7 | Thứ Năm | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Trai giao, Phổ độ | |
| 17/8 Đã qua 15401 ngày | 21/7 | Thứ Sáu | Bế | Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 18/8 Đã qua 15400 ngày | 22/7 | Thứ Bảy | Kiến | Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Nạp tài, Quét nhà | |
| 19/8 Đã qua 15399 ngày | 23/7 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ | |
| 20/8 Đã qua 15398 ngày | 24/7 | Thứ Hai | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Cắt may | |
| 21/8 Đã qua 15397 ngày | 25/7 | Thứ Ba | Bình | Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà | |
| 22/8 Đã qua 15396 ngày | 26/7 | Thứ Tư | Định | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ | |
| 23/8 Đã qua 15395 ngày | 27/7 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm | |
| 24/8 Đã qua 15394 ngày | 28/7 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 25/8 Đã qua 15393 ngày | 29/7 | Thứ Bảy | Nguy | Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, Điêu khắc, Mở chu vi, Làm cầu | |
| 26/8 Đã qua 15392 ngày | 30/7 | Chủ Nhật | Thành | Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Động thổ | |
| 27/8 Đã qua 15391 ngày | 1/8 | Thứ Hai | Thành | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 28/8 Đã qua 15390 ngày | 2/8 | Thứ Ba | Thu | Cầu phúc, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may | |
| 29/8 Đã qua 15389 ngày | 3/8 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà | |
| 30/8 Đã qua 15388 ngày | 4/8 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 31/8 Đã qua 15387 ngày | 5/8 | Thứ Sáu | Kiến | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ |
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà
Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ
Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ
Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong
Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà
Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn
Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà, Trị bệnh
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Làm bếp, Quan kế, Cắt may
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Trai giao, Phổ độ
Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang
Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Nạp tài, Quét nhà
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ
Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Cắt may
Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ
Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, Điêu khắc, Mở chu vi, Làm cầu
Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Động thổ
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Cầu phúc, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà
Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ
Lịch âm tháng năm 1984
Tháng 8/1984 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Giáp Tý, can chi tháng Nhâm Thân. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/8, 8/8, 10/8, 17/8, 20/8, 26/8.
Lịch tháng 8/1984
Tháng 8/1984 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Giáp Tý, can chi tháng Nhâm Thân. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/8, 8/8, 10/8, 17/8, 20/8, 26/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1984 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1984 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/1984 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/8, 8/8, 10/8, 17/8, 20/8, 26/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/1984 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/1984 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Giáp Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/1984 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Thân, năm Giáp Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.