Ngày 28/8/1984 dương lịch là 2/8/1984 âm lịch, can chi Giáp Ngọ. Đây là ngày xấu, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thu, nạp âm Sa Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 28/8/1984 theo lịch vạn niên
Dương lịch 28/8/1984 là âm lịch 2/8/1984, can chi Giáp Ngọ, nạp âm Sa Trung Kim. Nhãn ngày: Xấu. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Xử Thử.
Nên: Cầu phúc, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may. Kiêng: không ghi kỵ đặc biệt. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 8/1984 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/8/1984 tốt hay xấu?
Ngày 28/8/1984 được xếp xấu. Dương lịch 28/8/1984 ứng âm lịch 2/8/1984, can chi Giáp Ngọ, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Xử Thử. Việc nên cân nhắc: Cầu phúc, Xuất hành, Định minh, Nạp thái. Nên tránh: đại sự nếu ngày kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 28/8/1984 gồm những giờ nào?
Ngày 28/8/1984 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 28/8/1984 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (34/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.