Ngày 3/9/1984 dương lịch là 8/8/1984 âm lịch, can chi Canh Tý. Đây là ngày rất tốt, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bình, nạp âm Bích Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 3/9/1984 theo lịch vạn niên
Dương lịch 3/9/1984 là âm lịch 8/8/1984, can chi Canh Tý, nạp âm Bích Thượng Thổ. Nhãn ngày: Rất tốt. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Xử Thử.
Nên: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Động thổ, Dời nhà. Kiêng: Khai thị / mở hàng, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 9/1984 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 3/9/1984 tốt hay xấu?
Ngày 3/9/1984 được xếp rất tốt. Dương lịch 3/9/1984 ứng âm lịch 8/8/1984, can chi Canh Tý, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Xử Thử. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 3/9/1984 gồm những giờ nào?
Ngày 3/9/1984 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 3/9/1984 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: có thể thực hiện (79/100); khai trương: nên tránh (39/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: nên tránh (39/100). Có thể thực hiện cho cưới hỏi (79/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.