Định minh, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương, Dời nhà
Lịch tháng 9/1984
Ngày tốt xấu tháng 9/1984
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Đã qua 15386 ngày | 6/8 | Thứ Bảy | Trừ | Định minh, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương, Dời nhà | |
| 2/9 Đã qua 15385 ngày | 7/8 | Chủ Nhật | Mãn | Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 3/9 Đã qua 15384 ngày | 8/8 | Thứ Hai | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Động thổ, Dời nhà | |
| 4/9 Đã qua 15383 ngày | 9/8 | Thứ Ba | Định | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 5/9 Đã qua 15382 ngày | 10/8 | Thứ Tư | Chấp | Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 6/9 Đã qua 15381 ngày | 11/8 | Thứ Năm | Phá | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 7/9 Đã qua 15380 ngày | 12/8 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 8/9 Đã qua 15379 ngày | 13/8 | Thứ Bảy | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 9/9 Đã qua 15378 ngày | 14/8 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Quan kế, Bắt thú | |
| 10/9 Đã qua 15377 ngày | 15/8 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu | |
| 11/9 Đã qua 15376 ngày | 16/8 | Thứ Ba | Bế | Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà | |
| 12/9 Đã qua 15375 ngày | 17/8 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Xuất hành | |
| 13/9 Đã qua 15374 ngày | 18/8 | Thứ Năm | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 14/9 Đã qua 15373 ngày | 19/8 | Thứ Sáu | Mãn | An máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Dời nhà | |
| 15/9 Đã qua 15372 ngày | 20/8 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 16/9 Đã qua 15371 ngày | 21/8 | Chủ Nhật | Định | Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 17/9 Đã qua 15370 ngày | 22/8 | Thứ Hai | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 18/9 Đã qua 15369 ngày | 23/8 | Thứ Ba | Phá | ||
| 19/9 Đã qua 15368 ngày | 24/8 | Thứ Tư | Nguy | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 20/9 Đã qua 15367 ngày | 25/8 | Thứ Năm | Thành | Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái | |
| 21/9 Đã qua 15366 ngày | 26/8 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Cưới hỏi, Bắt thú | |
| 22/9 Đã qua 15365 ngày | 27/8 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn | |
| 23/9 Đã qua 15364 ngày | 28/8 | Chủ Nhật | Bế | Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa | |
| 24/9 Đã qua 15363 ngày | 29/8 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch | |
| 25/9 Đã qua 15362 ngày | 1/9 | Thứ Ba | Kiến | Giải trừ, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp, Thượng lương, Hợp ki | |
| 26/9 Đã qua 15361 ngày | 2/9 | Thứ Tư | Trừ | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Treo biển | |
| 27/9 Đã qua 15360 ngày | 3/9 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 28/9 Đã qua 15359 ngày | 4/9 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Họp thân hữu, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 29/9 Đã qua 15358 ngày | 5/9 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Trừ phục, Thành phục | |
| 30/9 Đã qua 15357 ngày | 6/9 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường |
Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Động thổ, Dời nhà
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ
Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Quan kế, Bắt thú
Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu
Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà
Tế tự, Xuất hành
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
An máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Cưới hỏi, Bắt thú
Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn
Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch
Giải trừ, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp, Thượng lương, Hợp ki
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Treo biển
Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Họp thân hữu, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Lịch âm tháng năm 1984
Tháng 9/1984 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Giáp Tý, can chi tháng Quý Dậu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/9, 5/9, 10/9, 22/9, 24/9, 29/9.
Lịch tháng 9/1984
Tháng 9/1984 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Giáp Tý, can chi tháng Quý Dậu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/9, 5/9, 10/9, 22/9, 24/9, 29/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1984 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/1984 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/1984 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/9, 5/9, 10/9, 22/9, 24/9, 29/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/1984 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/1984 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Giáp Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/1984 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Dậu, năm Giáp Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.