Ngày 28/9/1984 dương lịch là 4/9/1984 âm lịch, can chi Ất Sửu. Đây là ngày xấu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bình, nạp âm Hải Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 28/9/1984 theo lịch vạn niên
Dương lịch 28/9/1984 là âm lịch 4/9/1984, can chi Ất Sửu, nạp âm Hải Trung Kim. Nhãn ngày: Xấu. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Thu Phân.
Nên: Tế tự, Họp thân hữu, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng. Kiêng: Nhập trạch, Đon gỗ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 9/1984 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/9/1984 tốt hay xấu?
Ngày 28/9/1984 được xếp xấu. Dương lịch 28/9/1984 ứng âm lịch 4/9/1984, can chi Ất Sửu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Thu Phân. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Họp thân hữu, Nạp thái, Cưới hỏi. Nên tránh: Nhập trạch, Đon gỗ.
Giờ hoàng đạo ngày 28/9/1984 gồm những giờ nào?
Ngày 28/9/1984 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 28/9/1984 thế nào?
xuất hành: nên tránh (34/100); cưới hỏi: nên tránh (34/100); khai trương: nên tránh (34/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (34/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.