Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh
Lịch tháng 4/1984
Ngày tốt xấu tháng 4/1984
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 15539 ngày | 1/3 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh | |
| 2/4 Đã qua 15538 ngày | 2/3 | Thứ Hai | Khai | Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 3/4 Đã qua 15537 ngày | 3/3 | Thứ Ba | Bế | Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Cắt may | |
| 4/4 Đã qua 15536 ngày | 4/3 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Sửa nhà | |
| 5/4 Đã qua 15535 ngày | 5/3 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 6/4 Đã qua 15534 ngày | 6/3 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 7/4 Đã qua 15533 ngày | 7/3 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 8/4 Đã qua 15532 ngày | 8/3 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc | |
| 9/4 Đã qua 15531 ngày | 9/3 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Lợp nhà, Định hướng mộ | |
| 10/4 Đã qua 15530 ngày | 10/3 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà | |
| 11/4 Đã qua 15529 ngày | 11/3 | Thứ Tư | Nguy | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 12/4 Đã qua 15528 ngày | 12/3 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh | |
| 13/4 Đã qua 15527 ngày | 13/3 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Bắt thú, Giải trừ | |
| 14/4 Đã qua 15526 ngày | 14/3 | Thứ Bảy | Khai | Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 15/4 Đã qua 15525 ngày | 15/3 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp | |
| 16/4 Đã qua 15524 ngày | 16/3 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành | |
| 17/4 Đã qua 15523 ngày | 17/3 | Thứ Ba | Trừ | Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 18/4 Đã qua 15522 ngày | 18/3 | Thứ Tư | Mãn | Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường | |
| 19/4 Đã qua 15521 ngày | 19/3 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 20/4 Đã qua 15520 ngày | 20/3 | Thứ Sáu | Định | Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng | |
| 21/4 Đã qua 15519 ngày | 21/3 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái | |
| 22/4 Đã qua 15518 ngày | 22/3 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 23/4 Đã qua 15517 ngày | 23/3 | Thứ Hai | Nguy | Mọi việc đều kỵ | |
| 24/4 Đã qua 15516 ngày | 24/3 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế | |
| 25/4 Đã qua 15515 ngày | 25/3 | Thứ Tư | Thu | Tế tự | |
| 26/4 Đã qua 15514 ngày | 26/3 | Thứ Năm | Khai | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch | |
| 27/4 Đã qua 15513 ngày | 27/3 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm | |
| 28/4 Đã qua 15512 ngày | 28/3 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế | |
| 29/4 Đã qua 15511 ngày | 29/3 | Chủ Nhật | Trừ | Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương | |
| 30/4 Đã qua 15510 ngày | 30/3 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng |
Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Cắt may
Tế tự, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Làm bếp, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Lợp nhà, Định hướng mộ
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh
Tế tự, Bắt thú, Giải trừ
Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành
Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường
Tế tự, Làm bếp, San nền
Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế
Tế tự
Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế
Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng
Lịch âm tháng năm 1984
Tháng 4/1984 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 âm lịch năm Giáp Tý, can chi tháng Mậu Thìn. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/4, 8/4, 14/4, 16/4, 17/4, 20/4, 26/4, 29/4.
Lịch tháng 4/1984
Tháng 4/1984 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 âm lịch năm Giáp Tý, can chi tháng Mậu Thìn. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/4, 8/4, 14/4, 16/4, 17/4, 20/4, 26/4, 29/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1984 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1984 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/1984 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/4, 8/4, 14/4, 16/4, 17/4, 20/4, 26/4, 29/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/1984 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/1984 dương lịch phủ tháng 3 âm lịch năm Giáp Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/1984 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Thìn, năm Giáp Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.