Ngày 9/4/1984 dương lịch là 9/3/1984 âm lịch, can chi Quý Dậu. Đây là ngày bình thường, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Chấp, nạp âm Kiếm Phong Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 9/4/1984 theo lịch vạn niên
Dương lịch 9/4/1984 là âm lịch 9/3/1984, can chi Quý Dậu, nạp âm Kiếm Phong Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Thanh Minh.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Lợp nhà, Định hướng mộ. Kiêng: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Xuất hỏa, Nạp thái, Xuất hành. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 4/1984 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/4/1984 tốt hay xấu?
Ngày 9/4/1984 được xếp bình thường. Dương lịch 9/4/1984 ứng âm lịch 9/3/1984, can chi Quý Dậu, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Thanh Minh. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Xuất hỏa.
Giờ hoàng đạo ngày 9/4/1984 gồm những giờ nào?
Ngày 9/4/1984 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 9/4/1984 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (37/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Chấp. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.