Ngày 12/4/1984 dương lịch là 12/3/1984 âm lịch, can chi Bính Tý. Đây là ngày xấu, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thành, nạp âm Giản Hạ Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 12/4/1984 theo lịch vạn niên
Dương lịch 12/4/1984 là âm lịch 12/3/1984, can chi Bính Tý, nạp âm Giản Hạ Thủy. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thành, tiết khí Thanh Minh.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh. Kiêng: Xuất hỏa, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 4/1984 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/4/1984 tốt hay xấu?
Ngày 12/4/1984 được xếp xấu. Dương lịch 12/4/1984 ứng âm lịch 12/3/1984, can chi Bính Tý, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thành, tiết khí Thanh Minh. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao. Nên tránh: Xuất hỏa, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng.
Giờ hoàng đạo ngày 12/4/1984 gồm những giờ nào?
Ngày 12/4/1984 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 12/4/1984 thế nào?
xuất hành: nên tránh (34/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.