Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 12/1984
Ngày tốt xấu tháng 12/1984
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Đã qua 15295 ngày | 9/11 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 2/12 Đã qua 15294 ngày | 10/11 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 3/12 Đã qua 15293 ngày | 11/11 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 4/12 Đã qua 15292 ngày | 12/11 | Thứ Ba | Thành | Tắm gội, Quét nhà | |
| 5/12 Đã qua 15291 ngày | 13/11 | Thứ Tư | Thu | Mọi việc đều kỵ | |
| 6/12 Đã qua 15290 ngày | 14/11 | Thứ Năm | Khai | Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 7/12 Đã qua 15289 ngày | 15/11 | Thứ Sáu | Bế | Dời nhà, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Thượng lương, An cửa, Làm kho | |
| 8/12 Đã qua 15288 ngày | 16/11 | Thứ Bảy | Kiến | Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 9/12 Đã qua 15287 ngày | 17/11 | Chủ Nhật | Trừ | Định minh, Nạp thái, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 10/12 Đã qua 15286 ngày | 18/11 | Thứ Hai | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 11/12 Đã qua 15285 ngày | 19/11 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 12/12 Đã qua 15284 ngày | 20/11 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc | |
| 13/12 Đã qua 15283 ngày | 21/11 | Thứ Năm | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương | |
| 14/12 Đã qua 15282 ngày | 22/11 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 15/12 Đã qua 15281 ngày | 23/11 | Thứ Bảy | Nguy | Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường | |
| 16/12 Đã qua 15280 ngày | 24/11 | Chủ Nhật | Thành | Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, An máy móc | |
| 17/12 Đã qua 15279 ngày | 25/11 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 18/12 Đã qua 15278 ngày | 26/11 | Thứ Ba | Khai | Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi | |
| 19/12 Đã qua 15277 ngày | 27/11 | Thứ Tư | Bế | Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng, Cắt may | |
| 20/12 Đã qua 15276 ngày | 28/11 | Thứ Năm | Kiến | Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa | |
| 21/12 Đã qua 15275 ngày | 29/11 | Thứ Sáu | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu | |
| 22/12 Đã qua 15274 ngày | 1/12 | Thứ Bảy | Trừ | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu | |
| 23/12 Đã qua 15273 ngày | 2/12 | Chủ Nhật | Mãn | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu | |
| 24/12 Đã qua 15272 ngày | 3/12 | Thứ Hai | Bình | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ | |
| 25/12 Đã qua 15271 ngày | 4/12 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi | |
| 26/12 Đã qua 15270 ngày | 5/12 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường | |
| 27/12 Đã qua 15269 ngày | 6/12 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, An máy móc | |
| 28/12 Đã qua 15268 ngày | 7/12 | Thứ Sáu | Nguy | Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 29/12 Đã qua 15267 ngày | 8/12 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú | |
| 30/12 Đã qua 15266 ngày | 9/12 | Chủ Nhật | Thu | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ | |
| 31/12 Đã qua 15265 ngày | 10/12 | Thứ Hai | Khai | Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang |
Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tắm gội, Quét nhà
Mọi việc đều kỵ
Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Dời nhà, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Thượng lương, An cửa, Làm kho
Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Định minh, Nạp thái, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột
Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường
Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, An máy móc
Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi
Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng, Cắt may
Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi
Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, An máy móc
Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ
Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang
Lịch âm tháng năm 1984
Tháng 12/1984 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Giáp Tý, can chi tháng Bính Tý. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/12, 9/12, 16/12, 17/12, 22/12, 23/12, 25/12, 31/12.
Lịch tháng 12/1984
Tháng 12/1984 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Giáp Tý, can chi tháng Bính Tý. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/12, 9/12, 16/12, 17/12, 22/12, 23/12, 25/12, 31/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1984 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1984 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/1984 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/12, 9/12, 16/12, 17/12, 22/12, 23/12, 25/12, 31/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/1984 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/1984 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Giáp Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/1984 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Tý, năm Giáp Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.