Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 1/1984
Ngày tốt xấu tháng 1/1984
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 15630 ngày | 29/11 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường | |
| 2/1 Đã qua 15629 ngày | 30/11 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, An máy móc | |
| 3/1 Đã qua 15628 ngày | 1/12 | Thứ Ba | Nguy | Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Xuất hành, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp | |
| 4/1 Đã qua 15627 ngày | 2/12 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú | |
| 5/1 Đã qua 15626 ngày | 3/12 | Thứ Năm | Thu | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ | |
| 6/1 Đã qua 15625 ngày | 4/12 | Thứ Sáu | Khai | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 7/1 Đã qua 15624 ngày | 5/12 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài | |
| 8/1 Đã qua 15623 ngày | 6/12 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 9/1 Đã qua 15622 ngày | 7/12 | Thứ Hai | Trừ | Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 10/1 Đã qua 15621 ngày | 8/12 | Thứ Ba | Mãn | Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 11/1 Đã qua 15620 ngày | 9/12 | Thứ Tư | Bình | San nền | |
| 12/1 Đã qua 15619 ngày | 10/12 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc | |
| 13/1 Đã qua 15618 ngày | 11/12 | Thứ Sáu | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 14/1 Đã qua 15617 ngày | 12/12 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 15/1 Đã qua 15616 ngày | 13/12 | Chủ Nhật | Nguy | Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc | |
| 16/1 Đã qua 15615 ngày | 14/12 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ | |
| 17/1 Đã qua 15614 ngày | 15/12 | Thứ Ba | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế | |
| 18/1 Đã qua 15613 ngày | 16/12 | Thứ Tư | Khai | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 19/1 Đã qua 15612 ngày | 17/12 | Thứ Năm | Bế | Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản | |
| 20/1 Đã qua 15611 ngày | 18/12 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu | |
| 21/1 Đã qua 15610 ngày | 19/12 | Thứ Bảy | Trừ | Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y | |
| 22/1 Đã qua 15609 ngày | 20/12 | Chủ Nhật | Mãn | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 23/1 Đã qua 15608 ngày | 21/12 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới | |
| 24/1 Đã qua 15607 ngày | 22/12 | Thứ Ba | Định | Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới | |
| 25/1 Đã qua 15606 ngày | 23/12 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú | |
| 26/1 Đã qua 15605 ngày | 24/12 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 27/1 Đã qua 15604 ngày | 25/12 | Thứ Sáu | Nguy | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 28/1 Đã qua 15603 ngày | 26/12 | Thứ Bảy | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 29/1 Đã qua 15602 ngày | 27/12 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 30/1 Đã qua 15601 ngày | 28/12 | Thứ Hai | Khai | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp | |
| 31/1 Đã qua 15600 ngày | 29/12 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may |
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, An máy móc
Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Xuất hành, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ
Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu
Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
San nền
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc
Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội
Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu
Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới
Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới
Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú
Phá nhà, Phá tường
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may
Lịch âm tháng năm 1984
Tháng 1/1984 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Ất Sửu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 6/1, 12/1, 22/1, 24/1, 27/1, 30/1.
Lịch tháng 1/1984
Tháng 1/1984 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Ất Sửu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 6/1, 12/1, 22/1, 24/1, 27/1, 30/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1984 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1984 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/1984 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/1, 6/1, 12/1, 22/1, 24/1, 27/1, 30/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/1984 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/1984 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Quý Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/1984 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Sửu, năm Quý Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.