Tháng Dương lịch10/1984
Tháng Âm lịch9/1984
Can chi thángGiáp Tuất
Năm can chiGiáp Tý
Ngày tốt7 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/1984

Việc làm
1/10Đã qua 15356 ngày
Bình thường
Âm lịch7/9ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Tháo dỡ

2/10Đã qua 15355 ngày
Tốt
Âm lịch8/9ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang

3/10Đã qua 15354 ngày
Bình thường
Âm lịch9/9ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục

4/10Đã qua 15353 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/9ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

5/10Đã qua 15352 ngày
Rất tốt
Âm lịch11/9ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ

6/10Đã qua 15351 ngày
Xấu
Âm lịch12/9ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm

7/10Đã qua 15350 ngày
Bình thường
Âm lịch13/9ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Đưa người

8/10Đã qua 15349 ngày
Bình thường
Âm lịch14/9ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa

9/10Đã qua 15348 ngày
Xấu
Âm lịch15/9ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu

10/10Đã qua 15347 ngày
Xấu
Âm lịch16/9ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền

11/10Đã qua 15346 ngày
Rất tốt
Âm lịch17/9ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Săn bắn

12/10Đã qua 15345 ngày
Xấu
Âm lịch18/9ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

13/10Đã qua 15344 ngày
Xấu
Âm lịch19/9ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

14/10Đã qua 15343 ngày
Tốt
Âm lịch20/9ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài

15/10Đã qua 15342 ngày
Bình thường
Âm lịch21/9ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ

16/10Đã qua 15341 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/9ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

17/10Đã qua 15340 ngày
Bình thường
Âm lịch23/9ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Xuất hỏa

18/10Đã qua 15339 ngày
Tốt
Âm lịch24/9ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế

19/10Đã qua 15338 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/9ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Mua ruộng / sản nghiệp, Cầu y

20/10Đã qua 15337 ngày
Bình thường
Âm lịch26/9ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Làm xà

21/10Đã qua 15336 ngày
Bình thường
Âm lịch27/9ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài

22/10Đã qua 15335 ngày
Bình thường
Âm lịch28/9ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền

23/10Đã qua 15334 ngày
Bình thường
Âm lịch29/9ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

24/10Đã qua 15333 ngày
Xấu
Âm lịch1/10ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa

25/10Đã qua 15332 ngày
Xấu
Âm lịch2/10ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

26/10Đã qua 15331 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/10ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Định minh, Nạp tế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột

27/10Đã qua 15330 ngày
Tốt
Âm lịch4/10ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành

28/10Đã qua 15329 ngày
Tốt
Âm lịch5/10ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn

29/10Đã qua 15328 ngày
Xấu
Âm lịch6/10ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh

30/10Đã qua 15327 ngày
Bình thường
Âm lịch7/10ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ

31/10Đã qua 15326 ngày
Bình thường
Âm lịch8/10ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Làm chuong

Lịch âm tháng năm 1984

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/1984 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Giáp Tý, can chi tháng Giáp Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/10, 5/10, 11/10, 14/10, 18/10, 27/10, 28/10.

Lịch tháng 10/1984

Tháng 10/1984 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Giáp Tý, can chi tháng Giáp Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/10, 5/10, 11/10, 14/10, 18/10, 27/10, 28/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1984 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1984 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/1984 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/10, 5/10, 11/10, 14/10, 18/10, 27/10, 28/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/1984 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/1984 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Giáp Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/1984 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Tuất, năm Giáp Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.