Ngày 25/10/1984 dương lịch là 2/10/1984 âm lịch, can chi Nhâm Thìn. Đây là ngày xấu, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Chấp, nạp âm Trường Lưu Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 25/10/1984 theo lịch vạn niên
Dương lịch 25/10/1984 là âm lịch 2/10/1984, can chi Nhâm Thìn, nạp âm Trường Lưu Thủy. Nhãn ngày: Xấu. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Sương Giáng.
Nên: Phá nhà, Phá tường. Kiêng: Mọi việc đều kỵ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 10/1984 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 25/10/1984 tốt hay xấu?
Ngày 25/10/1984 được xếp xấu. Dương lịch 25/10/1984 ứng âm lịch 2/10/1984, can chi Nhâm Thìn, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Sương Giáng. Việc nên cân nhắc: Phá nhà, Phá tường. Nên tránh: Mọi việc đều kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 25/10/1984 gồm những giờ nào?
Ngày 25/10/1984 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 25/10/1984 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Chấp. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.