Ngày 30/4/1984 dương lịch là 30/3/1984 âm lịch, can chi Giáp Ngọ. Đây là ngày bình thường, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Mãn, nạp âm Sa Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 30/4/1984 theo lịch vạn niên
Dương lịch 30/4/1984 là âm lịch 30/3/1984, can chi Giáp Ngọ, nạp âm Sa Trung Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Cốc Vũ.
Nên: Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng. Kiêng: Cưới hỏi, Động thổ, Phá thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 4/1984 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 30/4/1984 tốt hay xấu?
Ngày 30/4/1984 được xếp bình thường. Dương lịch 30/4/1984 ứng âm lịch 30/3/1984, can chi Giáp Ngọ, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Cốc Vũ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường. Nên tránh: Cưới hỏi, Động thổ, Phá thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 30/4/1984 gồm những giờ nào?
Ngày 30/4/1984 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 30/4/1984 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.