Ngày 6/8/1984 dương lịch là 10/7/1984 âm lịch, can chi Nhâm Thân. Đây là ngày bình thường, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Kiến, nạp âm Kiếm Phong Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 6/8/1984 theo lịch vạn niên
Dương lịch 6/8/1984 là âm lịch 10/7/1984, can chi Nhâm Thân, nạp âm Kiếm Phong Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Đại Thử.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Cưới hỏi, An táng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 8/1984 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/8/1984 tốt hay xấu?
Ngày 6/8/1984 được xếp bình thường. Dương lịch 6/8/1984 ứng âm lịch 10/7/1984, can chi Nhâm Thân, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Đại Thử. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Cưới hỏi, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 6/8/1984 gồm những giờ nào?
Ngày 6/8/1984 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 6/8/1984 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.