Ngày 31/7/1984 dương lịch là 4/7/1984 âm lịch, can chi Bính Dần. Đây là ngày rất xấu, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Phá, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 31/7/1984 theo lịch vạn niên
Dương lịch 31/7/1984 là âm lịch 4/7/1984, can chi Bính Dần, nạp âm Lư Trung Hỏa. Nhãn ngày: Rất xấu. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Phá, tiết khí Đại Thử.
Nên: Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương. Kiêng: Tế tự, Cầu phúc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 7/1984 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 31/7/1984 tốt hay xấu?
Ngày 31/7/1984 được xếp rất xấu. Dương lịch 31/7/1984 ứng âm lịch 4/7/1984, can chi Bính Dần, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Phá, tiết khí Đại Thử. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành. Nên tránh: Tế tự, Cầu phúc.
Giờ hoàng đạo ngày 31/7/1984 gồm những giờ nào?
Ngày 31/7/1984 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 31/7/1984 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Phá. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.