Ngày 2/6/1984 dương lịch là 4/5/1984 âm lịch, can chi Đinh Mão. Đây là ngày tốt, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thu, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 2/6/1984 theo lịch vạn niên
Dương lịch 2/6/1984 là âm lịch 4/5/1984, can chi Đinh Mão, nạp âm Lư Trung Hỏa. Nhãn ngày: Tốt. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Tiểu Mãn.
Nên: Định minh, Nạp thái, Tế tự, Động thổ, Phá thổ, Giao dịch. Kiêng: Cưới hỏi, An táng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 6/1984 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/6/1984 tốt hay xấu?
Ngày 2/6/1984 được xếp tốt. Dương lịch 2/6/1984 ứng âm lịch 4/5/1984, can chi Đinh Mão, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Tiểu Mãn. Việc nên cân nhắc: Định minh, Nạp thái, Tế tự, Động thổ. Nên tránh: Cưới hỏi, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 2/6/1984 gồm những giờ nào?
Ngày 2/6/1984 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 2/6/1984 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: cần cân nhắc (64/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: cần cân nhắc (64/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.