Ngày 29/7/1984 dương lịch là 2/7/1984 âm lịch, can chi Giáp Tý. Đây là ngày rất tốt, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Định, nạp âm Hải Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 29/7/1984 theo lịch vạn niên
Dương lịch 29/7/1984 là âm lịch 2/7/1984, can chi Giáp Tý, nạp âm Hải Trung Kim. Nhãn ngày: Rất tốt. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Đại Thử.
Nên: Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ. Kiêng: Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 7/1984 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 29/7/1984 tốt hay xấu?
Ngày 29/7/1984 được xếp rất tốt. Dương lịch 29/7/1984 ứng âm lịch 2/7/1984, can chi Giáp Tý, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Đại Thử. Việc nên cân nhắc: Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ. Nên tránh: Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 29/7/1984 gồm những giờ nào?
Ngày 29/7/1984 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 29/7/1984 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (67/100); cưới hỏi: nên tránh (39/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: có thể thực hiện (79/100). Nên tránh cho cưới hỏi (39/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.