Ngày 9/11/1984 dương lịch là 17/10/1984 âm lịch, can chi Đinh Mùi. Đây là ngày rất tốt, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Thành, nạp âm Thiên Hà Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 9/11/1984 theo lịch vạn niên
Dương lịch 9/11/1984 là âm lịch 17/10/1984, can chi Đinh Mùi, nạp âm Thiên Hà Thủy. Nhãn ngày: Rất tốt. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Lập Đông.
Nên: Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp. Kiêng: Cưới hỏi, Dời nhà, Xuất hỏa, Khai thị / mở hàng, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 11/1984 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/11/1984 tốt hay xấu?
Ngày 9/11/1984 được xếp rất tốt. Dương lịch 9/11/1984 ứng âm lịch 17/10/1984, can chi Đinh Mùi, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Lập Đông. Việc nên cân nhắc: Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự. Nên tránh: Cưới hỏi, Dời nhà, Xuất hỏa, Khai thị / mở hàng.
Giờ hoàng đạo ngày 9/11/1984 gồm những giờ nào?
Ngày 9/11/1984 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 9/11/1984 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: nên tránh (39/100); khai trương: nên tránh (39/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: có thể thực hiện (79/100). Nên tránh cho cưới hỏi (39/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.